Giá trị dinh dưỡng của Cá trê, tươi

Fish, catfish, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá trê, tươi thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8030, có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 173 kcal.

173kcal
Năng lượng
16,5g
Chất đạm
11,9g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá trê, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,88 g1 / 29Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Acid béo bão hòa tổng số1,77 g4 / 28Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,1 g4 / 23Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Vitamin B1 (Thiamin)0,1 mg9 / 54Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)173kcal
Chất đạm (Protein)16,5g
Chất béo (Total lipid (Fat))11,9g
Nước (Water)70,4g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,2g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)20mg
Sắt (Fe)1mg
Kẽm (Zn)0,74mg
Natri (Na)53mg
Kali (K)299mg
Magie (Mg)23mg
Photpho (P)210mg
Đồng (Cu)0,1mg
Mangan (Mn)0,02mg
Selen (Se)12,6mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Retinol 93,33mcg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))13,75mcg
Vitamin E (Vit E)1,2mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,1mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,1mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,04mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,4mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,6mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,19mg
Folate tổng số (Folate, total)10mcg
Folate, food 10mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 941mg
Arginine 931mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.593mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.322mg
Cystine 167mg
Glycine 747mg
Histidine 458mg
Isoleucine 717mg
Leucine 1.264mg
Lysine 1.429mg
Methionine 460mg
Phenylalanine 607mg
Proline 550mg
Serine 635mg
Threonine 682mg
Tryptophan 174mg
Tyrosine 525mg
Valine 801mg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,77g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)3,59g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,57g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,1g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,07g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,21g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,88g
C16:0 1,27g
C16:1 c 0,28g
C18:0 0,35g
C18:1 c 3,17g
C20:4 n-6 0,09g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cá trê, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng173 kcal 2.000 kcal 8,7%
Chất đạm16,5 g 50 g 33,0%
Chất béo11,9 g 56 g 21,3%
Chất béo bão hòa1,77 g 20 g 8,9%
Natri53 mg 2.000 mg 2,7%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cá trê, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng173 kcal
Chất đạm16,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo11,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri53 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Cá trê, tươi bao nhiêu calo?

100 g cá trê, tươi cung cấp 173 kcal, tương đương 8.7% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cá trê, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cá trê, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 29 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá trê, tươi có omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 1/29, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 4/28, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 4/23.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Cá trích, tươi166 kcal55
Cá thu, tươi166 kcal47
Chả cá basa186 kcal31
Chả cá basa, rán186 kcal31
Cá thu đao, tươi156 kcal56
Cá mỡ, tươi151 kcal12
Cá mè, tươi144 kcal10
Cá chim143 kcal30
Cá nục, nướng138 kcal56
Cá khô (chim, thu, nụ, đé), sống208 kcal11
Tôm đồng, nướng136 kcal35
Cá hồi, tươi136 kcal57

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ