Giá trị dinh dưỡng của Lươn, tươi

Fish, eel, mixed species, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Lươn, tươi thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8038, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 130 kcal.

130kcal
Năng lượng
18,4g
Chất đạm
1,5g
Chất béo
10,7g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, lươn, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin A (RAE)1.800 mcg1 / 39Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Vitamin D23,3 mcg3 / 14Thực phẩm giàu vitamin d
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,06 g5 / 23Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Folate tổng số15 mcg6 / 28Thực phẩm giàu folate tổng số
Vitamin B1 (Thiamin)0,15 mg7 / 54Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Vitamin B2 (Riboflavin)0,31 mg12 / 57Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)130kcal
Chất đạm (Protein)18,4g
Chất béo (Total lipid (Fat))1,5g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)10,7g
Nước (Water)68,3g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,1g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)35mg
Sắt (Fe)1mg
Kẽm (Zn)1,62mg
Natri (Na)51mg
Kali (K)272mg
Magie (Mg)20mg
Photpho (P)164mg
Đồng (Cu)0,02mg
Mangan (Mn)0,04mg
Selen (Se)6,5mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)1.800mcg
Retinol 1.800mcg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))23,3mcg
Vitamin E (Vit E)4mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,15mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,31mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)3,8mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,24mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,07mg
Folate tổng số (Folate, total)15mcg
Folate, food 15mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 922mg
Arginine 1.190mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)170mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.840mg
Cystine 158mg
Glycine 815mg
Histidine 495mg
Isoleucine 1.360mg
Leucine 1.320mg
Lysine 1.040mg
Methionine 700mg
Phenylalanine 1.260mg
Proline 658mg
Serine 957mg
Threonine 1.340mg
Tryptophan 30mg
Tyrosine 672mg
Valine 1.140mg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,3g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,92g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,12g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,06g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,01g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,01g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,03g
C16:0 0,2g
C16:1 c 0,16g
C18:0 0,02g
C18:1 c 0,36g
C20:4 n-6 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g lươn, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng130 kcal 2.000 kcal 6,5%
Chất đạm18,4 g 50 g 36,8%
Carbohydrat10,7 g 325 g 3,3%
Chất béo1,5 g 56 g 2,7%
Chất béo bão hòa0,3 g 20 g 1,5%
Natri51 mg 2.000 mg 2,6%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu lươn, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng130 kcal
Chất đạm18,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)10,7 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo1,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri51 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Lươn, tươi bao nhiêu calo?

100 g lươn, tươi cung cấp 130 kcal, tương đương 6.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ lươn, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Lươn, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 39 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, lươn, tươi có vitamin a (rae) đứng thứ 1/39, vitamin d đứng thứ 3/14, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 5/23.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Cá rô phi, chiên giòn131 kcal9
Cá nục, luộc133 kcal56
Cá trôi, tươi127 kcal11
Cá rô đồng, tươi126 kcal8
Tôm đồng, nướng136 kcal35
Tôm biển, nướng124 kcal41
Cá mòi (cá sardin), tươi124 kcal45
Cá hồi, tươi136 kcal57
Cá nục, nướng138 kcal56
Cá basa, tươi119 kcal95
Cá chim143 kcal30
Cá mối, tươi116 kcal7

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ