Giá trị dinh dưỡng của Cá nục, luộc

Seafish, Anchovy, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá nục, luộc thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8020002, có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 133 kcal.

133kcal
Năng lượng
24,34g
Chất đạm
3,98g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá nục, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B3 (Niacin)15,21 mg2 / 49Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Omega-3 EPA (C20:5 n-3)0,65 g3 / 29Thực phẩm giàu omega-3 epa (c20:5 n-3)
Omega-3 DHA (C22:6 n-3)1,1 g3 / 29Thực phẩm giàu omega-3 dha (c22:6 n-3)
Acid béo bão hòa tổng số1,54 g6 / 28Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,12 g7 / 29Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Kali461,45 mg9 / 42Thực phẩm giàu kali

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)133kcal
Chất đạm (Protein)24,34g
Chất béo (Total lipid (Fat))3,98g
Nước (Water)69,76g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,93g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)102,41mg
Sắt (Fe)3,92mg
Kẽm (Zn)2,07mg
Natri (Na)125,3mg
Kali (K)461,45mg
Magie (Mg)49,4mg
Photpho (P)192,77mg
Đồng (Cu)0,25mg
Mangan (Mn)0,08mg
Selen (Se)43,98mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)18,07mcg
Vitamin E (Vit E)0,69mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,12mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,06mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,31mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)15,21mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,62mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,17mg
Vitamin B12 (Vit B12)0,75mcg
Folate tổng số (Folate, total)10,84mcg
Lutein + zeaxanthin 18,07mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,48mg
Arginine 1,47mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2,51mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3,66mg
Cystine 0,26mg
Glycine 1,18mg
Histidine 0,72mg
Isoleucine 1,13mg
Leucine 1,99mg
Lysine 2,25mg
Methionine 0,73mg
Phenylalanine 0,96mg
Proline 0,87mg
Serine 1mg
Threonine 1,07mg
Tryptophan 0,27mg
Tyrosine 0,83mg
Valine 1,26mg

Acid béo (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,54g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,42g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,97g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,65g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))1,1g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,12g
C16:0 0,86g
C16:1 undifferentiated 0,48g
C18:0 0,3g
C18:1 undifferentiated 0,75g
C20:4 n-6 0,01g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 72,29mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cá nục, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng133 kcal 2.000 kcal 6,7%
Chất đạm24,34 g 50 g 48,7%
Chất béo3,98 g 56 g 7,1%
Chất béo bão hòa1,54 g 20 g 7,7%
Natri125,3 mg 2.000 mg 6,3%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cá nục, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng133 kcal
Chất đạm24,34 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo3,98 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri125,3 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Cá nục, luộc bao nhiêu calo?

100 g cá nục, luộc cung cấp 133 kcal, tương đương 6.7% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cá nục, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cá nục, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 49 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá nục, luộc có vitamin b3 (niacin) đứng thứ 2/49, omega-3 epa (c20:5 n-3) đứng thứ 3/29, omega-3 dha (c22:6 n-3) đứng thứ 3/29.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Cá rô phi, chiên giòn131 kcal9
Tôm đồng, nướng136 kcal35
Lươn, tươi130 kcal57
Cá hồi, tươi136 kcal57
Cá nục, nướng138 kcal56
Cá trôi, tươi127 kcal11
Cá rô đồng, tươi126 kcal8
Tôm biển, nướng124 kcal41
Cá mòi (cá sardin), tươi124 kcal45
Cá chim143 kcal30
Cá mè, tươi144 kcal10
Cá basa, tươi119 kcal95

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ