Giá trị dinh dưỡng của Tôm biển, khô

Shrimp, sea water, dried

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Tôm biển, khô thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8053, có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 347 kcal.

347kcal
Năng lượng
75,6g
Chất đạm
3,8g
Chất béo
2,5g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tôm biển, khô nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Chất đạm75,6 g1 / 103Thực phẩm giàu chất đạm
Photpho995 mg4 / 87Thực phẩm giàu photpho
Vitamin B1 (Thiamin)0,16 mg6 / 54Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Sắt4,6 mg9 / 66Thực phẩm giàu sắt
Vitamin B3 (Niacin)9,5 mg9 / 49Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Vitamin B2 (Riboflavin)0,34 mg10 / 57Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)347kcal
Chất đạm (Protein)75,6g
Chất béo (Total lipid (Fat))3,8g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)2,5g
Nước (Water)12,6g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)5,5g

Chất khoáng (3 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)236mg
Sắt (Fe)4,6mg
Photpho (P)995mg

Vitamin (3 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,16mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,34mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)9,5mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g tôm biển, khô với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng347 kcal 2.000 kcal 17,4%
Chất đạm75,6 g 50 g 151,2%
Carbohydrat2,5 g 325 g 0,8%
Chất béo3,8 g 56 g 6,8%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu tôm biển, khô được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng347 kcal
Chất đạm75,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)2,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo3,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natrichưa có số liệu
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Tôm biển, khô bao nhiêu calo?

100 g tôm biển, khô cung cấp 347 kcal, tương đương 17.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ tôm biển, khô phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Tôm biển, khô có giàu dinh dưỡng không?

So với 103 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tôm biển, khô có chất đạm đứng thứ 1/103, photpho đứng thứ 4/87, vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 6/54.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Ốc nhồi, hấp337 kcal13
Ốc bươu, luộc336 kcal8
Bột cá, sống323 kcal11
Sò lông, hấp316 kcal11
Sò lông, nướng316 kcal11
Sò huyết, luộc316 kcal11
Bánh phồng tôm, sống381 kcal11
Ruốc cá quả312 kcal8
Ruốc tôm305 kcal15
Mực khô, sống291 kcal15
Ốc vặn, nướng289 kcal10
Ốc vặn, luộc289 kcal10

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ