Giá trị dinh dưỡng của Cá nục, nướng

Seafish, Anchovy, grilled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá nục, nướng thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8020014, có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 138 kcal.

138kcal
Năng lượng
25,25g
Chất đạm
4,13g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá nục, nướng nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B3 (Niacin)15,78 mg1 / 49Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Omega-3 EPA (C20:5 n-3)0,67 g2 / 29Thực phẩm giàu omega-3 epa (c20:5 n-3)
Omega-3 DHA (C22:6 n-3)1,14 g2 / 29Thực phẩm giàu omega-3 dha (c22:6 n-3)
Vitamin K (phylloquinone)0,13 mcg3 / 11Thực phẩm giàu vitamin k (phylloquinone)
Acid béo bão hòa tổng số1,6 g5 / 28Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,12 g7 / 29Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)138kcal
Chất đạm (Protein)25,25g
Chất béo (Total lipid (Fat))4,13g
Nước (Water)68,63g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)2g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)106,25mg
Sắt (Fe)4,06mg
Kẽm (Zn)2,15mg
Natri (Na)130mg
Kali (K)478,75mg
Magie (Mg)51,25mg
Photpho (P)200mg
Đồng (Cu)0,26mg
Mangan (Mn)0,09mg
Selen (Se)45,63mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)18,75mcg
Vitamin E (Vit E)0,71mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,13mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,06mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,29mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)15,78mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,77mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,16mg
Vitamin B12 (Vit B12)0,78mcg
Folate tổng số (Folate, total)11,25mcg
Lutein + zeaxanthin 18,75mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,54mg
Arginine 1,52mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2,61mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3,8mg
Cystine 0,27mg
Glycine 1,22mg
Histidine 0,75mg
Isoleucine 1,17mg
Leucine 2,07mg
Lysine 2,34mg
Methionine 0,75mg
Phenylalanine 0,99mg
Proline 0,9mg
Serine 1,04mg
Threonine 1,12mg
Tryptophan 0,29mg
Tyrosine 0,86mg
Valine 1,31mg

Acid béo (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,6g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,48g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)2,05g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,67g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))1,14g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,12g
C16:0 0,89g
C16:1 undifferentiated 0,5g
C18:0 0,32g
C18:1 undifferentiated 0,78g
C20:4 n-6 0,01g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 75mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cá nục, nướng với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng138 kcal 2.000 kcal 6,9%
Chất đạm25,25 g 50 g 50,5%
Chất béo4,13 g 56 g 7,4%
Chất béo bão hòa1,6 g 20 g 8,0%
Natri130 mg 2.000 mg 6,5%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cá nục, nướng được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng138 kcal
Chất đạm25,25 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo4,13 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri130 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Cá nục, nướng bao nhiêu calo?

100 g cá nục, nướng cung cấp 138 kcal, tương đương 6.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cá nục, nướng phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cá nục, nướng có giàu dinh dưỡng không?

So với 49 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá nục, nướng có vitamin b3 (niacin) đứng thứ 1/49, omega-3 epa (c20:5 n-3) đứng thứ 2/29, omega-3 dha (c22:6 n-3) đứng thứ 2/29.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Tôm đồng, nướng136 kcal35
Cá hồi, tươi136 kcal57
Cá chim143 kcal30
Cá nục, luộc133 kcal56
Cá mè, tươi144 kcal10
Cá rô phi, chiên giòn131 kcal9
Lươn, tươi130 kcal57
Cá trôi, tươi127 kcal11
Cá rô đồng, tươi126 kcal8
Cá mỡ, tươi151 kcal12
Tôm biển, nướng124 kcal41
Cá mòi (cá sardin), tươi124 kcal45

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ