Fish, tilapia, raw
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Cá rô phi, tươi thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8024, có 9 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 100 kcal.
Bản ghi này có 9 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 100 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 19,7 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 2,3 | g |
| Nước (Water) | 76,8 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 1,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 49,7 | mg |
| Sắt (Fe) | 0,53 | mg |
| Photpho (P) | 147,5 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin D (Vit D (D2 +D3)) | 3,1 | mcg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g cá rô phi, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 100 kcal | 2.000 kcal | 5,0% |
| Chất đạm | 19,7 g | 50 g | 39,4% |
| Chất béo | 2,3 g | 56 g | 4,1% |
Nếu cá rô phi, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 100 kcal | — |
| Chất đạm | 19,7 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | chưa có số liệu | — |
| Chất béo | 2,3 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Natri | chưa có số liệu | — |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cá đồng tiền, tươi | 98 kcal | 7 |
| Cua bể, tươi | 103 kcal | 47 |
| Cá quả, tươi | 97 kcal | 10 |
| Thịt cua | 103 kcal | 48 |
| Cá chép, tươi | 96 kcal | 57 |
| Cá dầu, tươi | 96 kcal | 7 |
| Cá phèn, tươi | 104 kcal | 7 |
| Cá đao, tươi | 94 kcal | 7 |
| Cá lác, chiên giòn | 94 kcal | 7 |
| Con trùng trục | 108 kcal | 11 |
| Cá đối, tươi | 108 kcal | 56 |
| Cá trắm cỏ, tươi | 91 kcal | 12 |
Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.