Giá trị dinh dưỡng của Trai, nước ngọt, tươi

Mussel, fresh water, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Trai, nước ngọt, tươi thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8054, có 49 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 38 kcal.

38kcal
Năng lượng
4,6g
Chất đạm
1,1g
Chất béo
2,5g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, trai, nước ngọt, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin K (phylloquinone)0,2 mcg2 / 11Thực phẩm giàu vitamin k (phylloquinone)
Vitamin A (RAE)90 mcg4 / 39Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Folate tổng số16 mcg5 / 28Thực phẩm giàu folate tổng số
Vitamin B2 (Riboflavin)0,46 mg8 / 57Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Canxi668 mg10 / 96Thực phẩm giàu canxi

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 49 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)38kcal
Chất đạm (Protein)4,6g
Chất béo (Total lipid (Fat))1,1g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)2,5g
Nước (Water)89,9g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,9g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)668mg
Sắt (Fe)1,5mg
Kẽm (Zn)1,37mg
Natri (Na)56mg
Kali (K)314mg
Magie (Mg)9mg
Photpho (P)107mg
Đồng (Cu)0,34mg
Mangan (Mn)0,5mg
Selen (Se)24,3mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)90mcg
Retinol 90mcg
Vitamin E (Vit E)0,31mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,2mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,02mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,46mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)3,1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,36mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,06mg
Folate tổng số (Folate, total)16mcg
Folate, food 16mcg

Acid amin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Arginine 240mg
Histidine 60mg
Isoleucine 270mg
Leucine 270mg
Lysine 200mg
Methionine 120mg
Phenylalanine 250mg
Threonine 340mg
Tryptophan 50mg
Valine 250mg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,09g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,08g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,28g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,07g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,07g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,02g
C16:0 0,06g
C16:1 c 0,02g
C18:0 0,02g
C18:1 c 0,03g
C20:4 n-6 0,04g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g trai, nước ngọt, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng38 kcal 2.000 kcal 1,9%
Chất đạm4,6 g 50 g 9,2%
Carbohydrat2,5 g 325 g 0,8%
Chất béo1,1 g 56 g 2,0%
Chất béo bão hòa0,09 g 20 g 0,5%
Natri56 mg 2.000 mg 2,8%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu trai, nước ngọt, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng38 kcal
Chất đạm4,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)2,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo1,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri56 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Trai, nước ngọt, tươi bao nhiêu calo?

100 g trai, nước ngọt, tươi cung cấp 38 kcal, tương đương 1.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ trai, nước ngọt, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Trai, nước ngọt, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 11 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, trai, nước ngọt, tươi có vitamin k (phylloquinone) đứng thứ 2/11, vitamin a (rae) đứng thứ 4/39, folate tổng số đứng thứ 5/28.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Ngao biển trắng42 kcal9
Tu hài42 kcal9
Hến, tươi45 kcal32
Sò, tươi51 kcal55
Cua ghẹ, tươi54 kcal35
Tép gạo, tươi58 kcal7
Ốc đá, tươi63 kcal8
Cá basa, phi lê67 kcal31
Sò điệp, nướng69 kcal10
Sò điệp, hấp69 kcal10
Sò điệp, luộc69 kcal10
Cá bống, tươi70 kcal29

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ