Giá trị dinh dưỡng của Mực, tươi

Squid, fresh, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Mực, tươi thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8040, có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 73 kcal.

73kcal
Năng lượng
16,3g
Chất đạm
0,9g
Chất béo

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)73kcal
Chất đạm (Protein)16,3g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,9g
Nước (Water)81,4g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,4g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)14mg
Sắt (Fe)0,6mg
Kẽm (Zn)0,7mg
Natri (Na)44mg
Kali (K)273mg
Magie (Mg)33mg
Photpho (P)150mg
Đồng (Cu)1,89mg
Mangan (Mn)0,04mg
Selen (Se)44,8mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)10mcg
Retinol 10mcg
Vitamin C (Vit C)4,7mg
Vitamin E (Vit E)1,2mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,01mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,06mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,5mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,06mg
Folate tổng số (Folate, total)5mcg
Folate, food 5mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 942mg
Arginine 1.136mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.503mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.118mg
Cystine 204mg
Glycine 974mg
Histidine 299mg
Isoleucine 678mg
Leucine 1.096mg
Lysine 1.164mg
Methionine 351mg
Phenylalanine 558mg
Proline 635mg
Serine 698mg
Threonine 670mg
Tryptophan 174mg
Tyrosine 498mg
Valine 680mg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,36g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,11g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,52g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,15g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,34g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0g
C16:0 0,26g
C16:1 c 0,01g
C18:0 0,06g
C18:1 c 0,05g
C20:4 n-6 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g mực, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng73 kcal 2.000 kcal 3,7%
Chất đạm16,3 g 50 g 32,6%
Chất béo0,9 g 56 g 1,6%
Chất béo bão hòa0,36 g 20 g 1,8%
Natri44 mg 2.000 mg 2,2%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu mực, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng73 kcal
Chất đạm16,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo0,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri44 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Mực, tươi bao nhiêu calo?

100 g mực, tươi cung cấp 73 kcal, tương đương 3.7% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ mực, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Cá thờn bơn, tươi73 kcal7
Ốc vặn, raw72 kcal9
Cá lác, tươi71 kcal7
Cá bống, tươi70 kcal29
Sò điệp, nướng69 kcal10
Rạm, tươi77 kcal7
Sò điệp, hấp69 kcal10
Sò điệp, luộc69 kcal10
Cá basa, phi lê67 kcal31
Cá nạc, tươi80 kcal21
Tôm biển, tươi82 kcal43
Tôm biển, luộc82 kcal41

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ