Giá trị dinh dưỡng của Tôm biển, tươi

Shrimp, sea water, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Tôm biển, tươi thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8051, có 43 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 82 kcal.

82kcal
Năng lượng
17,6g
Chất đạm
0,9g
Chất béo
0,9g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 43 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)82kcal
Chất đạm (Protein)17,6g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,9g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)0,9g
Nước (Water)79,2g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,4g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)79mg
Sắt (Fe)1,6mg
Kẽm (Zn)1,11mg
Natri (Na)148mg
Kali (K)185mg
Magie (Mg)37mg
Photpho (P)184mg
Đồng (Cu)0,26mg
Mangan (Mn)0,05mg
Selen (Se)38mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)20,42mcg
Retinol 20mcg
Beta-caroten (ß-carotene)5mcg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))0,05mcg
Vitamin E (Vit E)1,1mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,04mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,08mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)2,3mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,28mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,1mg
Folate tổng số (Folate, total)3mcg
Folate, food 3mcg

Acid béo (15 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,12g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,08g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,13g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,03g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,03g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,04g
C16:0 0,06g
C16:1 c 0,01g
C17:0 0,01g
C18:0 0,04g
C18:1 c 0,05g
C20:0 0g
C20:4 n-6 0,02g
C24:0 0g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g tôm biển, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng82 kcal 2.000 kcal 4,1%
Chất đạm17,6 g 50 g 35,2%
Carbohydrat0,9 g 325 g 0,3%
Chất béo0,9 g 56 g 1,6%
Chất béo bão hòa0,12 g 20 g 0,6%
Natri148 mg 2.000 mg 7,4%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu tôm biển, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng82 kcal
Chất đạm17,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)0,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri148 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Tôm biển, tươi bao nhiêu calo?

100 g tôm biển, tươi cung cấp 82 kcal, tương đương 4.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ tôm biển, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Tôm tít (bề bề)82 kcal43
Tôm biển, luộc82 kcal41
Cá đé, tươi83 kcal7
Rạm, muối, đồ83 kcal7
Cá nạc, tươi80 kcal21
Ốc nhồi, tươi84 kcal12
Ốc bươu, tươi84 kcal8
Cá lác, luộc86 kcal7
Rạm, tươi77 kcal7
Cá ngừ, tươi87 kcal62
Cua đồng, tươi87 kcal17
Cá diếc, tươi87 kcal14

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ