Giá trị dinh dưỡng của Cá chép, tươi

Fish, carp, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá chép, tươi thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8003, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 96 kcal.

96kcal
Năng lượng
16g
Chất đạm
3,6g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá chép, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin D24,7 mcg1 / 14Thực phẩm giàu vitamin d
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,17 g1 / 23Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,33 g3 / 29Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Folate tổng số13 mcg7 / 28Thực phẩm giàu folate tổng số

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)96kcal
Chất đạm (Protein)16g
Chất béo (Total lipid (Fat))3,6g
Nước (Water)79,1g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,3g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)17mg
Sắt (Fe)0,9mg
Kẽm (Zn)1,48mg
Natri (Na)49mg
Kali (K)397mg
Magie (Mg)30mg
Photpho (P)184mg
Đồng (Cu)0,06mg
Mangan (Mn)0,04mg
Selen (Se)12,6mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)8mcg
Retinol 181mcg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))24,7mcg
Vitamin E (Vit E)0,63mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,1mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,02mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,04mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,5mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,75mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,17mg
Folate tổng số (Folate, total)13mcg
Folate, food 13mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 975mg
Arginine 927mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.505mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.255mg
Cystine 177mg
Glycine 975mg
Histidine 335mg
Isoleucine 822mg
Leucine 1.249mg
Lysine 1.249mg
Methionine 476mg
Phenylalanine 566mg
Proline 945mg
Serine 847mg
Threonine 686mg
Tryptophan 200mg
Tyrosine 532mg
Valine 1.085mg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,7g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,44g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,92g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,17g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,15g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,07g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,33g
C16:0 0,42g
C16:1 c 0,42g
C18:0 0,12g
C18:1 c 0,74g
C20:4 n-6 0,1g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cá chép, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng96 kcal 2.000 kcal 4,8%
Chất đạm16 g 50 g 32,0%
Chất béo3,6 g 56 g 6,4%
Chất béo bão hòa0,7 g 20 g 3,5%
Natri49 mg 2.000 mg 2,5%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cá chép, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng96 kcal
Chất đạm16 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo3,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri49 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Cá chép, tươi bao nhiêu calo?

100 g cá chép, tươi cung cấp 96 kcal, tương đương 4.8% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cá chép, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cá chép, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 14 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá chép, tươi có vitamin d đứng thứ 1/14, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 1/23, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 3/29.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Cá dầu, tươi96 kcal7
Cá quả, tươi97 kcal10
Cá đao, tươi94 kcal7
Cá đồng tiền, tươi98 kcal7
Cá lác, chiên giòn94 kcal7
Cá rô phi, tươi100 kcal9
Cá trắm cỏ, tươi91 kcal12
Tôm đồng, tươi90 kcal35
Tôm đồng, luộc90 kcal35
Hải sâm, tươi90 kcal32
Cua bể, tươi103 kcal47
Rươi, tươi89 kcal8

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ