Giá trị dinh dưỡng của Cá thu, tươi

Fish, mackerel, kingfish, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá thu, tươi thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8026, có 47 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 166 kcal.

166kcal
Năng lượng
18,2g
Chất đạm
10,3g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá thu, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Omega-3 DHA (C22:6 n-3)1,34 g1 / 29Thực phẩm giàu omega-3 dha (c22:6 n-3)
Acid béo bão hòa tổng số2,38 g2 / 28Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,14 g2 / 23Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,27 g4 / 29Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Omega-3 EPA (C20:5 n-3)0,54 g5 / 29Thực phẩm giàu omega-3 epa (c20:5 n-3)
Kali486 mg6 / 42Thực phẩm giàu kali

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 47 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)166kcal
Chất đạm (Protein)18,2g
Chất béo (Total lipid (Fat))10,3g
Nước (Water)70,2g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,3g

Chất khoáng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)50mg
Sắt (Fe)1,3mg
Natri (Na)110mg
Kali (K)486mg
Magie (Mg)35mg
Photpho (P)90mg
Đồng (Cu)0,2mg

Vitamin (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)10mcg
Retinol 10mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,07mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,17mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)6,6mg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.100mg
Arginine 1.000mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.700mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.200mg
Cystine 140mg
Glycine 840mg
Histidine 840mg
Isoleucine 900mg
Leucine 1.400mg
Lysine 1.600mg
Methionine 520mg
Phenylalanine 730mg
Proline 610mg
Serine 730mg
Threonine 790mg
Tryptophan 190mg
Tyrosine 640mg
Valine 1.100mg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)2,38g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)4,08g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)2,75g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,14g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,54g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))1,34g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,27g
C16:0 1,47g
C16:1 c 0,34g
C18:0 0,26g
C18:1 c 1,31g
C20:4 n-6 0,38g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cá thu, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng166 kcal 2.000 kcal 8,3%
Chất đạm18,2 g 50 g 36,4%
Chất béo10,3 g 56 g 18,4%
Chất béo bão hòa2,38 g 20 g 11,9%
Natri110 mg 2.000 mg 5,5%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cá thu, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng166 kcal
Chất đạm18,2 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo10,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri110 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Cá thu, tươi bao nhiêu calo?

100 g cá thu, tươi cung cấp 166 kcal, tương đương 8.3% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cá thu, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cá thu, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 29 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá thu, tươi có omega-3 dha (c22:6 n-3) đứng thứ 1/29, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 2/28, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 2/23.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Cá trích, tươi166 kcal55
Cá trê, tươi173 kcal56
Cá thu đao, tươi156 kcal56
Cá mỡ, tươi151 kcal12
Chả cá basa, rán186 kcal31
Chả cá basa186 kcal31
Cá mè, tươi144 kcal10
Cá chim143 kcal30
Cá nục, nướng138 kcal56
Tôm đồng, nướng136 kcal35
Cá hồi, tươi136 kcal57
Cá nục, luộc133 kcal56

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ