Giá trị dinh dưỡng của Cá hồi, tươi

Fish, salmon, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá hồi, tươi thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8011, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 136 kcal.

136kcal
Năng lượng
22g
Chất đạm
5,3g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá hồi, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B1 (Thiamin)0,22 mg2 / 54Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,14 g2 / 23Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Vitamin B60,55 mg3 / 27Thực phẩm giàu vitamin b6
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,18 g5 / 29Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Omega-3 DHA (C22:6 n-3)0,59 g7 / 29Thực phẩm giàu omega-3 dha (c22:6 n-3)
Omega-3 EPA (C20:5 n-3)0,38 g8 / 29Thực phẩm giàu omega-3 epa (c20:5 n-3)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)136kcal
Chất đạm (Protein)22g
Chất béo (Total lipid (Fat))5,3g
Nước (Water)71,3g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,4g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)13mg
Sắt (Fe)1,1mg
Kẽm (Zn)0,41mg
Natri (Na)46mg
Kali (K)423mg
Magie (Mg)31mg
Photpho (P)230mg
Đồng (Cu)0,05mg
Mangan (Mn)0,01mg
Selen (Se)36,5mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)30mcg
Retinol 30mcg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))10,88mcg
Vitamin E (Vit E)0,65mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,1mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,22mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,07mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)7mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,82mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,55mg
Folate tổng số (Folate, total)9mcg
Folate, food 9mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.307mg
Arginine 1.294mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2.214mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3.227mg
Cystine 232mg
Glycine 1.038mg
Histidine 636mg
Isoleucine 996mg
Leucine 1.757mg
Lysine 1.985mg
Methionine 640mg
Phenylalanine 844mg
Proline 764mg
Serine 882mg
Threonine 948mg
Tryptophan 242mg
Tyrosine 730mg
Valine 1.114mg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,13g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,91g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,78g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,14g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,38g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,59g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,18g
C16:0 0,67g
C16:1 c 0,45g
C18:0 0,19g
C18:1 c 1,08g
C20:4 n-6 0,12g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cá hồi, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng136 kcal 2.000 kcal 6,8%
Chất đạm22 g 50 g 44,0%
Chất béo5,3 g 56 g 9,5%
Chất béo bão hòa1,13 g 20 g 5,7%
Natri46 mg 2.000 mg 2,3%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cá hồi, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng136 kcal
Chất đạm22 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo5,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri46 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Cá hồi, tươi bao nhiêu calo?

100 g cá hồi, tươi cung cấp 136 kcal, tương đương 6.8% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cá hồi, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cá hồi, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 54 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá hồi, tươi có vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 2/54, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 2/23, vitamin b6 đứng thứ 3/27.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Tôm đồng, nướng136 kcal35
Cá nục, nướng138 kcal56
Cá nục, luộc133 kcal56
Cá rô phi, chiên giòn131 kcal9
Lươn, tươi130 kcal57
Cá chim143 kcal30
Cá mè, tươi144 kcal10
Cá trôi, tươi127 kcal11
Cá rô đồng, tươi126 kcal8
Tôm biển, nướng124 kcal41
Cá mòi (cá sardin), tươi124 kcal45
Cá mỡ, tươi151 kcal12

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ