Giá trị dinh dưỡng của Cá ngừ, tươi

Fish, tuna, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá ngừ, tươi thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8019, có 62 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 87 kcal.

87kcal
Năng lượng
21g
Chất đạm
0,3g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá ngừ, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B60,9 mg2 / 27Thực phẩm giàu vitamin b6
Kali518 mg5 / 42Thực phẩm giàu kali

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 62 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)87kcal
Chất đạm (Protein)21g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,3g
Nước (Water)77,5g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,2g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)44mg
Sắt (Fe)1mg
Kẽm (Zn)0,52mg
Natri (Na)78mg
Kali (K)518mg
Magie (Mg)50mg
Photpho (P)206mg
Đồng (Cu)0,06mg
Mangan (Mn)0,01mg
Selen (Se)36,5mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)5mcg
Retinol 5mcg
Vitamin C (Vit C)1mg
Vitamin E (Vit E)0,5mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,1mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,02mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,08mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)4mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,75mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,9mg
Folate tổng số (Folate, total)2mcg
Folate, food 2mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.414mg
Arginine 1.399mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2.394mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3.489mg
Cystine 251mg
Glycine 1.122mg
Histidine 688mg
Isoleucine 1.077mg
Leucine 1.900mg
Lysine 2.147mg
Methionine 692mg
Phenylalanine 913mg
Proline 827mg
Serine 954mg
Threonine 1.025mg
Tryptophan 262mg
Tyrosine 789mg
Valine 1.204mg

Acid béo (17 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,11g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,07g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,09g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,01g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,05g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,01g
C14:1 0g
C16:0 0,06g
C16:1 c 0,01g
C17:0 0g
C18:0 0,03g
C18:1 c 0,05g
C20:0 0g
C20:4 n-6 0,01g
C22:0 0g
C24:0 0g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cá ngừ, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng87 kcal 2.000 kcal 4,4%
Chất đạm21 g 50 g 42,0%
Chất béo0,3 g 56 g 0,5%
Chất béo bão hòa0,11 g 20 g 0,6%
Natri78 mg 2.000 mg 3,9%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cá ngừ, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng87 kcal
Chất đạm21 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo0,3 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri78 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Cá ngừ, tươi bao nhiêu calo?

100 g cá ngừ, tươi cung cấp 87 kcal, tương đương 4.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cá ngừ, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cá ngừ, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 27 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá ngừ, tươi có vitamin b6 đứng thứ 2/27, kali đứng thứ 5/42.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Cua đồng, tươi87 kcal17
Cá diếc, tươi87 kcal14
Cá lác, luộc86 kcal7
Rươi, tươi89 kcal8
Hải sâm, tươi90 kcal32
Tôm đồng, luộc90 kcal35
Tôm đồng, tươi90 kcal35
Ốc nhồi, tươi84 kcal12
Ốc bươu, tươi84 kcal8
Rạm, muối, đồ83 kcal7
Cá đé, tươi83 kcal7
Cá trắm cỏ, tươi91 kcal12

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ