Giá trị dinh dưỡng của Trứng cá muối

Fish caviar, black and red, granule

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Trứng cá muối thuộc nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 9009, có 59 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 274 kcal.

274kcal
Năng lượng
24,6g
Chất đạm
17,9g
Chất béo
3,5g
Bột đường

Vị trí trong nhóm trứng và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, trứng cá muối nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Canxi275 mg1 / 11Thực phẩm giàu canxi
Sắt11,88 mg1 / 10Thực phẩm giàu sắt
Chất đạm24,6 g2 / 12Thực phẩm giàu chất đạm
Photpho356 mg3 / 11Thực phẩm giàu photpho

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 59 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)274kcal
Chất đạm (Protein)24,6g
Chất béo (Total lipid (Fat))17,9g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)3,5g
Nước (Water)47,5g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)6,5g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)275mg
Sắt (Fe)11,88mg
Kẽm (Zn)0,95mg
Natri (Na)1.500mg
Kali (K)181mg
Magie (Mg)300mg
Photpho (P)356mg
Đồng (Cu)0,11mg
Mangan (Mn)0,05mg
Selen (Se)65,5mcg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)561mcg
Retinol 561mcg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))5,8mcg
Vitamin E (Vit E)7mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,7mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,19mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,62mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,12mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)3,5mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,32mg
Folate tổng số (Folate, total)50mcg
Folate, food 50mcg
Lutein + zeaxanthin 720mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.653mg
Arginine 1.590mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2.385mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3.633mg
Cystine 449mg
Glycine 740mg
Histidine 649mg
Isoleucine 1.035mg
Leucine 2.133mg
Lysine 1.834mg
Methionine 646mg
Phenylalanine 1.071mg
Proline 1.200mg
Serine 1.897mg
Threonine 1.263mg
Tryptophan 323mg
Tyrosine 968mg
Valine 1.263mg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)4,06g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)4,63g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)7,41g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,02g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))2,74g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))3,8g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,08g
C16:0 3,56g
C16:1 c 1,04g
C18:0 0,29g
C18:1 c 3,17g
C20:4 n-6 0,51g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g trứng cá muối với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng274 kcal 2.000 kcal 13,7%
Chất đạm24,6 g 50 g 49,2%
Carbohydrat3,5 g 325 g 1,1%
Chất béo17,9 g 56 g 32,0%
Chất béo bão hòa4,06 g 20 g 20,3%
Natri1.500 mg 2.000 mg 75,0%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu trứng cá muối được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng274 kcal
Chất đạm24,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)3,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo17,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri1.500 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Trứng cá muối bao nhiêu calo?

100 g trứng cá muối cung cấp 274 kcal, tương đương 13.7% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ trứng cá muối phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Trứng cá muối có giàu dinh dưỡng không?

So với 11 thực phẩm cùng nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, trứng cá muối có canxi đứng thứ 1/11, sắt đứng thứ 1/10, chất đạm đứng thứ 2/12.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Lòng đỏ trứng gà327 kcal67
Lòng đỏ trứng vịt364 kcal33
Trứng vịt lộn182 kcal19
Trứng vịt172 kcal60
Trứng cá171 kcal16
Trứng chim cút157 kcal60
Trứng gà ta150 kcal64
Trứng gà công nghiệp132 kcal14
Lòng trắng trứng vịt47 kcal28
Lòng trắng trứng gà46 kcal42
Bột trứng563 kcal15

Xem toàn bộ nhóm trứng và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ