Giá trị dinh dưỡng của Gan vịt, luộc

Liver, duck, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Gan vịt, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7042002, có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 156 kcal.

156kcal
Năng lượng
21,92g
Chất đạm
6,03g
Chất béo
3,59g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan vịt, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin A (RAE)15.364,1 mcg1 / 74Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Vitamin B1255,38 mcg1 / 28Thực phẩm giàu vitamin b12
Folate tổng số473,08 mcg3 / 65Thực phẩm giàu folate tổng số
Cholesterol660,26 mg3 / 29Thực phẩm giàu cholesterol
Vitamin B60,78 mg4 / 69Thực phẩm giàu vitamin b6
Selen85,9 mcg5 / 71Thực phẩm giàu selen

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)156kcal
Chất đạm (Protein)21,92g
Chất béo (Total lipid (Fat))6,03g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)3,59g
Nước (Water)66,79g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,67g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)21,79mg
Sắt (Fe)6,15mg
Kẽm (Zn)3,94mg
Natri (Na)179,49mg
Kali (K)294,87mg
Magie (Mg)30,77mg
Photpho (P)226,92mg
Đồng (Cu)7,64mg
Mangan (Mn)0,33mg
Selen (Se)85,9mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)15.364,1mcg
Vitamin C (Vit C)4,49mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,45mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)1,31mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)9,33mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)6,34mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,78mg
Vitamin B12 (Vit B12)55,38mcg
Folate tổng số (Folate, total)473,08mcg
Lutein + zeaxanthin 15.364,1mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,39mg
Arginine 1,47mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2,28mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3,11mg
Cystine 0,32mg
Glycine 1,39mg
Histidine 0,64mg
Isoleucine 1,28mg
Leucine 2,17mg
Lysine 1,82mg
Methionine 0,57mg
Phenylalanine 1,19mg
Proline 1,19mg
Serine 1,03mg
Threonine 1,07mg
Tryptophan 0,34mg
Tyrosine 0,85mg
Valine 1,51mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,46g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,91g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,81g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,47g
C16:0 1,03g
C16:1 undifferentiated 0,06g
C18:0 0,81g
C18:1 undifferentiated 0,83g
C20:4 n-6 0,33g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 660,26mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g gan vịt, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng156 kcal 2.000 kcal 7,8%
Chất đạm21,92 g 50 g 43,8%
Carbohydrat3,59 g 325 g 1,1%
Chất béo6,03 g 56 g 10,8%
Chất béo bão hòa1,46 g 20 g 7,3%
Natri179,49 mg 2.000 mg 9,0%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu gan vịt, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng156 kcal
Chất đạm21,92 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)3,59 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo6,03 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri179,49 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Gan vịt, luộc bao nhiêu calo?

100 g gan vịt, luộc cung cấp 156 kcal, tương đương 7.8% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ gan vịt, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Gan vịt, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 74 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan vịt, luộc có vitamin a (rae) đứng thứ 1/74, vitamin b12 đứng thứ 1/28, folate tổng số đứng thứ 3/65.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ