Giá trị dinh dưỡng của Lòng đỏ trứng vịt

Duck egg, yolk

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Lòng đỏ trứng vịt thuộc nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 9005, có 33 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 364 kcal.

364kcal
Năng lượng
13,6g
Chất đạm
32,3g
Chất béo
4,8g
Bột đường

Vị trí trong nhóm trứng và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, lòng đỏ trứng vịt nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin A (RAE)1.682,92 mcg1 / 9Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Vitamin B1 (Thiamin)0,54 mg2 / 11Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Vitamin B2 (Riboflavin)0,94 mg2 / 12Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Canxi146 mg3 / 11Thực phẩm giàu canxi
Vitamin B3 (Niacin)0,2 mg3 / 11Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 33 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)364kcal
Chất đạm (Protein)13,6g
Chất béo (Total lipid (Fat))32,3g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)4,8g
Nước (Water)47,5g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,8g

Chất khoáng (3 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)146mg
Sắt (Fe)5,6mg
Photpho (P)328mg

Vitamin (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)1.682,92mcg
Retinol 1.625mcg
Beta-caroten (ß-carotene)695mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,54mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,94mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,2mg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 705mg
Arginine 801mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.398mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)1.736mg
Cystine 191mg
Glycine 462mg
Histidine 447mg
Isoleucine 827mg
Leucine 1.315mg
Lysine 1.180mg
Methionine 434mg
Phenylalanine 679mg
Proline 1.059mg
Serine 1.207mg
Threonine 868mg
Tryptophan 204mg
Tyrosine 705mg
Valine 963mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g lòng đỏ trứng vịt với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng364 kcal 2.000 kcal 18,2%
Chất đạm13,6 g 50 g 27,2%
Carbohydrat4,8 g 325 g 1,5%
Chất béo32,3 g 56 g 57,7%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu lòng đỏ trứng vịt được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng364 kcal
Chất đạm13,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)4,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo32,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natrichưa có số liệu
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Lòng đỏ trứng vịt bao nhiêu calo?

100 g lòng đỏ trứng vịt cung cấp 364 kcal, tương đương 18.2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ lòng đỏ trứng vịt phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Lòng đỏ trứng vịt có giàu dinh dưỡng không?

So với 9 thực phẩm cùng nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, lòng đỏ trứng vịt có vitamin a (rae) đứng thứ 1/9, vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 2/11, vitamin b2 (riboflavin) đứng thứ 2/12.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Lòng đỏ trứng gà327 kcal67
Trứng cá muối274 kcal59
Trứng vịt lộn182 kcal19
Trứng vịt172 kcal60
Trứng cá171 kcal16
Bột trứng563 kcal15
Trứng chim cút157 kcal60
Trứng gà ta150 kcal64
Trứng gà công nghiệp132 kcal14
Lòng trắng trứng vịt47 kcal28
Lòng trắng trứng gà46 kcal42

Xem toàn bộ nhóm trứng và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ