Giá trị dinh dưỡng của Lòng đỏ trứng gà

Hen egg, yolk

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Lòng đỏ trứng gà thuộc nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 9002, có 67 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 327 kcal.

327kcal
Năng lượng
13,6g
Chất đạm
29,8g
Chất béo
1g
Bột đường

Vị trí trong nhóm trứng và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, lòng đỏ trứng gà nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Photpho532 mg2 / 11Thực phẩm giàu photpho
Sắt7 mg3 / 10Thực phẩm giàu sắt
Vitamin A (RAE)970,29 mcg3 / 9Thực phẩm giàu vitamin a (rae)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 67 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)327kcal
Chất đạm (Protein)13,6g
Chất béo (Total lipid (Fat))29,8g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)1g
Nước (Water)54g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,6g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)0,56g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)134mg
Sắt (Fe)7mg
Kẽm (Zn)3,7mg
Natri (Na)108mg
Kali (K)169mg
Magie (Mg)14mg
Photpho (P)532mg
Đồng (Cu)0,13mg
Mangan (Mn)0,06mg
Selen (Se)18,3mcg

Vitamin (16 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)970,29mcg
Retinol 960mcg
Beta-caroten (ß-carotene)88mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)38mcg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))2,68mcg
Vitamin E (Vit E)2,58mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,7mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,32mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,52mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,03mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)2,99mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,35mg
Folate tổng số (Folate, total)146mcg
Cryptoxanthin, beta 33mcg
Folate, food 146mcg
Lutein + zeaxanthin 1.094mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 817mg
Arginine 1.130mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.361mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)1.995mg
Cystine 290mg
Glycine 692mg
Histidine 391mg
Isoleucine 934mg
Leucine 1.387mg
Lysine 1.104mg
Methionine 414mg
Phenylalanine 709mg
Proline 678mg
Serine 1.351mg
Threonine 883mg
Tryptophan 238mg
Tyrosine 701mg
Valine 994mg

Acid béo (16 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)9,55g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)11,74g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)4,2g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,1g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,01g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,11g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))3,54g
C14:1 0,02g
C16:0 6,86g
C16:1 c 0,92g
C17:0 0,05g
C18:0 2,42g
C18:1 c 10,7g
C20:0 0,03g
C22:0 0,04g
C24:0 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g lòng đỏ trứng gà với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng327 kcal 2.000 kcal 16,4%
Chất đạm13,6 g 50 g 27,2%
Carbohydrat1 g 325 g 0,3%
Đường tổng số0,56 gchưa khuyến nghị
Chất béo29,8 g 56 g 53,2%
Chất béo bão hòa9,55 g 20 g 47,8%
Natri108 mg 2.000 mg 5,4%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu lòng đỏ trứng gà được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng327 kcal
Chất đạm13,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo29,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri108 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Lòng đỏ trứng gà bao nhiêu calo?

100 g lòng đỏ trứng gà cung cấp 327 kcal, tương đương 16.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ lòng đỏ trứng gà phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Lòng đỏ trứng gà có giàu dinh dưỡng không?

So với 11 thực phẩm cùng nhóm trứng và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, lòng đỏ trứng gà có photpho đứng thứ 2/11, sắt đứng thứ 3/10, vitamin a (rae) đứng thứ 3/9.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Lòng đỏ trứng vịt364 kcal33
Trứng cá muối274 kcal59
Trứng vịt lộn182 kcal19
Trứng vịt172 kcal60
Trứng cá171 kcal16
Trứng chim cút157 kcal60
Trứng gà ta150 kcal64
Trứng gà công nghiệp132 kcal14
Bột trứng563 kcal15
Lòng trắng trứng vịt47 kcal28
Lòng trắng trứng gà46 kcal42

Xem toàn bộ nhóm trứng và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ