Giá trị dinh dưỡng của Gan vịt, tươi

Duck, liver, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Gan vịt, tươi thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7042, có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 122 kcal.

122kcal
Năng lượng
17,1g
Chất đạm
4,7g
Chất béo
2,8g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan vịt, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Folate tổng số738 mcg1 / 65Thực phẩm giàu folate tổng số
Vitamin A (RAE)11.984 mcg2 / 74Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Vitamin B60,76 mg6 / 69Thực phẩm giàu vitamin b6
Selen67 mcg8 / 71Thực phẩm giàu selen
Vitamin B3 (Niacin)9,1 mg8 / 93Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Vitamin C7 mg10 / 52Thực phẩm giàu vitamin c

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)122kcal
Chất đạm (Protein)17,1g
Chất béo (Total lipid (Fat))4,7g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)2,8g
Nước (Water)74,1g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,3g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)17mg
Sắt (Fe)4,8mg
Kẽm (Zn)3,07mg
Natri (Na)140mg
Kali (K)230mg
Magie (Mg)24mg
Photpho (P)177mg
Đồng (Cu)5,96mg
Mangan (Mn)0,26mg
Selen (Se)67mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)11.984mcg
Retinol 11.984mcg
Vitamin C (Vit C)7mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,44mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)1,28mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)9,1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)6,18mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,76mg
Folate tổng số (Folate, total)738mcg
Folate, food 738mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.088mg
Arginine 1.148mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.781mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.428mg
Cystine 252mg
Glycine 1.088mg
Histidine 498mg
Isoleucine 995mg
Leucine 1.691mg
Lysine 1.418mg
Methionine 444mg
Phenylalanine 932mg
Proline 929mg
Serine 806mg
Threonine 833mg
Tryptophan 264mg
Tyrosine 660mg
Valine 1.181mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,14g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,71g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,63g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,37g
C16:0 0,8g
C16:1 c 0,05g
C18:0 0,63g
C18:1 c 0,65g
C20:4 n-6 0,26g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g gan vịt, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng122 kcal 2.000 kcal 6,1%
Chất đạm17,1 g 50 g 34,2%
Carbohydrat2,8 g 325 g 0,9%
Chất béo4,7 g 56 g 8,4%
Chất béo bão hòa1,14 g 20 g 5,7%
Natri140 mg 2.000 mg 7,0%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu gan vịt, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng122 kcal
Chất đạm17,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)2,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo4,7 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri140 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Gan vịt, tươi bao nhiêu calo?

100 g gan vịt, tươi cung cấp 122 kcal, tương đương 6.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ gan vịt, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Gan vịt, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 65 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan vịt, tươi có folate tổng số đứng thứ 1/65, vitamin a (rae) đứng thứ 2/74, vitamin b6 đứng thứ 6/69.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ