Margarine, unsalted
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bơ thực vật thuộc nhóm dầu, mỡ, bơ trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 6005, có 51 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 729 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bơ thực vật nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Vitamin K (phylloquinone) | 93 mcg | 2 / 11 | Thực phẩm giàu vitamin k (phylloquinone) |
Bản ghi này có 51 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 729 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 0,5 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 80,7 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 0,1 | g |
| Nước (Water) | 18,5 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 0,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 17 | mg |
| Kẽm (Zn) | 0,02 | mg |
| Natri (Na) | 2 | mg |
| Kali (K) | 25 | mg |
| Magie (Mg) | 2 | mg |
| Photpho (P) | 13 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE) | 818,83 | mcg |
| Retinol | 768 | mcg |
| Beta-caroten (ß-carotene) | 610 | mcg |
| Vitamin C (Vit C) | 0,1 | mg |
| Vitamin E (Vit E) | 12,8 | mg |
| Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone)) | 93 | mcg |
| Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin) | 0,01 | mg |
| Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin) | 0,02 | mg |
| Vitamin B3 (Niacin) (Niacin) | 0,01 | mg |
| Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid) | 0,05 | mg |
| Vitamin B6 (Vit B6) | 0,01 | mg |
| Folate tổng số (Folate, total) | 1 | mcg |
| Folate, food | 1 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Alanine | 17 | mg |
| Arginine | 18 | mg |
| Axit Aspartic (Aspartic acid) | 38 | mg |
| Axit Glutamic (Glutamic acid) | 104 | mg |
| Cystine | 5 | mg |
| Glycine | 11 | mg |
| Histidine | 13 | mg |
| Isoleucine | 30 | mg |
| Leucine | 49 | mg |
| Lysine | 39 | mg |
| Methionine | 12 | mg |
| Phenylalanine | 24 | mg |
| Proline | 48 | mg |
| Serine | 27 | mg |
| Threonine | 22 | mg |
| Tryptophan | 7 | mg |
| Tyrosine | 24 | mg |
| Valine | 33 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated) | 15 | g |
| Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated) | 36,7 | g |
| Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated) | 25 | g |
| Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid)) | 0,3 | g |
| Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid)) | 24,7 | g |
| C16:0 | 9,5 | g |
| C18:0 | 5 | g |
| C18:1 c | 36,7 | g |
Bảng dưới đối chiếu 100 g bơ thực vật với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 729 kcal | 2.000 kcal | 36,5% |
| Chất đạm | 0,5 g | 50 g | 1,0% |
| Carbohydrat | 0,1 g | 325 g | 0,0% |
| Chất béo | 80,7 g | 56 g | 144,1% |
| Chất béo bão hòa | 15 g | 20 g | 75,0% |
| Natri | 2 mg | 2.000 mg | 0,1% |
Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.
Nếu bơ thực vật được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 729 kcal | — |
| Chất đạm | 0,5 g | Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 0,1 g | Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi |
| Chất béo | 80,7 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Natri | 2 mg | Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi |
Dầu thực vật có chứa một trong các thành phần dầu đậu nành, dầu cọ, dầu hạt cải và dầu lạc (trừ dầu thực vật dùng trong chế biến thực phẩm theo phương pháp công nghiệp) thuộc diện bắt buộc tăng cường vitamin a theo Điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.
Mục đích của quy định: phòng, chống khô mắt, mù lòa và các hậu quả còi cọc, suy dinh dưỡng do thiếu vitamin A.
Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Bơ | 756 kcal | 39 |
| Mỡ lợn, nước | 896 kcal | 14 |
| Dầu bông | 900 kcal | 13 |
| Dầu cám gạo | 900 kcal | 14 |
| Dầu cọ | 900 kcal | 13 |
| Dầu dừa | 900 kcal | 12 |
| Dầu đậu tương | 900 kcal | 14 |
| Dầu lạc | 900 kcal | 16 |
| Dầu mè | 900 kcal | 13 |
| Dầu ngô | 900 kcal | 15 |
| Dầu oliu | 900 kcal | 20 |
Xem toàn bộ nhóm dầu, mỡ, bơ hoặc tra cứu thực phẩm khác.