Eel braised with banana and tofu
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Lươn om chuối đậu thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 530 kcal cùng 14 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 14 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 530 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 33,3 | g |
| Chất béo (Lipid) | 33,3 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 24,2 | g |
| Chất xơ (Fiber) | 1,3 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 74,2 | mg |
| Sắt (Iron) | 4,4 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 3 | mg |
| Natri (Sodium) | 664 | mg |
| Kali | 763,7 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 1.764 | mcg |
| Beta-caroten | 47 | mcg |
| Vitamin C | 6,1 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 123,5 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 530 Kcal | 33,3 g | 33,3 g | 24,2 g | 664 mg |
| 200 g | 1.060 Kcal | 66,6 g | 66,6 g | 48,4 g | 1.328 mg |
| 300 g | 1.590 Kcal | 99,9 g | 99,9 g | 72,6 g | 1.992 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g lươn om chuối đậu với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 530 Kcal | 2.000 kcal | 26,5% |
| Chất đạm | 33,3 g | 50 g | 66,6% |
| Carbohydrat | 24,2 g | 325 g | 7,4% |
| Chất béo | 33,3 g | 56 g | 59,5% |
| Natri | 664 mg | 2.000 mg | 33,2% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) | 1.764 mcg | 6 / 170 |
| Kali | 763,7 mg | 40 / 184 |
| Kẽm | 3 mg | 46 / 222 |
| Chất đạm | 33,3 g | 63 / 256 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Thịt lợn quay | 529,9 kcal | 13 |
| Thịt bê hấp | 514 kcal | 12 |
| Cá thu rán sốt cà chua | 511 kcal | 12 |
| Nộm tai heo thập cẩm | 505 kcal | 14 |
| Dê tái chanh | 501 kcal | 14 |
| Gà xé phay | 496 kcal | 14 |
| Cá Nục kho | 565 kcal | 11 |
| Quẩy nóng | 483,6 kcal | 12 |
| Thịt gà luộc | 577 kcal | 11 |
| Khoai môn chiên | 579 kcal | 9 |
| Sắn luộc | 580,2 kcal | 11 |
| Thịt ếch tẩm bột chiên | 476 kcal | 13 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.