Giá trị dinh dưỡng của Gan bò, tươi

Beef, liver, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Gan bò, tươi thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7039, có 63 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 110 kcal.

110kcal
Năng lượng
17,4g
Chất đạm
3,1g
Chất béo
3g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan bò, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B2 (Riboflavin)3 mg1 / 113Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Vitamin B61,08 mg1 / 69Thực phẩm giàu vitamin b6
Vitamin C30 mg2 / 52Thực phẩm giàu vitamin c
Vitamin B3 (Niacin)17 mg2 / 93Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Vitamin A (RAE)5.061,88 mcg5 / 74Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Folate tổng số290 mcg6 / 65Thực phẩm giàu folate tổng số

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 63 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)110kcal
Chất đạm (Protein)17,4g
Chất béo (Total lipid (Fat))3,1g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)3g
Nước (Water)75,2g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,3g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)5mg
Sắt (Fe)9mg
Kẽm (Zn)4mg
Natri (Na)110mg
Kali (K)213mg
Magie (Mg)13mg
Photpho (P)340mg
Đồng (Cu)1,5mg
Mangan (Mn)0,3mg
Selen (Se)39,7mcg

Vitamin (17 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)5.061,88mcg
Retinol 5.000mcg
Beta-caroten (ß-carotene)621mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)232mcg
Vitamin C (Vit C)30mg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))0,4mcg
Vitamin E (Vit E)0,38mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))3,1mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,4mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)3mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)17mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)7,71mg
Vitamin B6 (Vit B6)1,08mg
Folate tổng số (Folate, total)290mcg
Cryptoxanthin, beta 11mcg
Folate, food 290mcg
Lycopene 13mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.097mg
Arginine 1.283mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.742mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.675mg
Cystine 243mg
Glycine 1.180mg
Histidine 562mg
Isoleucine 1.119mg
Leucine 1.818mg
Lysine 1.523mg
Methionine 641mg
Phenylalanine 1.122mg
Proline 948mg
Serine 793mg
Threonine 754mg
Tryptophan 280mg
Tyrosine 690mg
Valine 1.388mg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,23g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,48g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,47g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,02g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,3g
C16:0 0,31g
C16:1 c 0,04g
C17:0 0,03g
C18:0 0,86g
C18:1 c 0,42g
C20:4 n-6 0,14g
C22:0 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g gan bò, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng110 kcal 2.000 kcal 5,5%
Chất đạm17,4 g 50 g 34,8%
Carbohydrat3 g 325 g 0,9%
Chất béo3,1 g 56 g 5,5%
Chất béo bão hòa1,23 g 20 g 6,2%
Natri110 mg 2.000 mg 5,5%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu gan bò, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng110 kcal
Chất đạm17,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo3,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri110 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Gan bò, tươi bao nhiêu calo?

100 g gan bò, tươi cung cấp 110 kcal, tương đương 5.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ gan bò, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Gan bò, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 113 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan bò, tươi có vitamin b2 (riboflavin) đứng thứ 1/113, vitamin b6 đứng thứ 1/69, vitamin c đứng thứ 2/52.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Bầu dục lợn, luộc110 kcal55
Nhộng, tươi111 kcal7
Gan gà, tươi111 kcal61
Thịt trâu, cổ, tươi112 kcal7
Dạ dày lợn, luộc106 kcal35
Tim gà, tươi114 kcal53
Dồi lợn, chín114 kcal7
Thịt trâu, bắp, tươi115 kcal7
Gan lợn, tươi116 kcal55
Nem chạo116 kcal11
Thịt thỏ rừng, tươi103 kcal42
Phổi bò, tươi103 kcal53

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ