7140221 là mã ngành Sư phạm Âm nhạc trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 11 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 24 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 21 | Sư phạm Âm nhạc |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Âm nhạc N00 | 25,90 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Sư phạm Âm nhạc N00 | 25,27 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Âm nhạc N01; N02 | 23,75 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Âm nhạc N01 | 23,68 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Âm nhạc N00 ; N01 | 22,75 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Âm nhạc N01 | 22,00 |
| Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội ZNH | Sư phạm Âm nhạc N01 Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 11,10, điểm chuyên môn >=7 | 22,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Âm nhạc N00; N01 | 21,72 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Sư phạm Âm nhạc N00 | 19,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Âm nhạc N00; N01 | 28,50 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Sư phạm Âm nhạc N00 | 26,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Âm nhạc N00 ; N01 | 22,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Sư phạm Âm nhạc | 88,53 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Sư phạm Âm nhạc | 60,07 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Âm nhạc | 20,20 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Âm nhạc | 19,06 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Âm nhạc N00 | 382,95 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Âm nhạc | 22,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Âm nhạc | 16,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT | Sư phạm Âm nhạc (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) N00 | 28,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Âm nhạc N00 | 21,75 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Sư phạm Âm nhạc (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi) N00; N01 | 19,90 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Sư phạm Âm nhạc N00 Điểm thi THPT 2023/2024 | 25,27 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Âm nhạc To��n, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 23,75 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .