7140234 Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc
7140234 là mã ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 25 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | — | — |
Mã 7140234 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 34 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45 | 30,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Sư phạm tiếng Trung Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 | 28,11 |
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90 | 27,02 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D15; D78; D83 | 26,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04 | 25,39 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D15 | 25,23 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D14 | 25,12 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D45; D65 | 23,38 |
Xét học bạ 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45 | 30,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D15; D78; D83 | 27,87 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D45; D65; D14; D15 | 27,66 |
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90 | 27,02 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 112,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Sư phạm tiếng Trung Quốc Q00 | 28,11 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 868,42 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 73,85 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01 | 354,28 |
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF | Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01 | 27,02 |
Xét tuyển kết hợp 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Sư phạm tiếng Trung Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 Điểm thi THPT + CCNN | 28,11 |
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF | Sư phạm Tiếng Trung Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT, điểm đã quy đổi) D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90 | 27,02 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Trung Quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 | 25,40 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Trung Quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 | 25,15 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D40; D10; D20; D14; D65; D15; D45 Điểm thi THPT + Học bạ | 24,96 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Trung Quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D01 | 24,65 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Trung Quốc Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7140234 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc có ngưỡng đầu vào riêng không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Ngưỡng đầu vào: khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 71402
Ngành khác cùng nhóm 71402
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .