7310501 Ngành Địa lý học
7310501 là mã ngành Địa lý học trình độ đại học , nhóm ngành 73105 — Địa lý học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 31 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7310501 | Địa lý học | — | — |
Mã 7310501 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73105 | Địa lý học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Địa lý học |
Điểm trúng tuyển ngành Địa lý học năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học D15 | 27,23 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học C04 | 26,98 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Địa lý học C20; X74 | 26,98 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Địa lý học C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | 26,84 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học C00 | 26,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học C20; X74 | 26,48 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Địa lý học C00 | 25,81 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Địa lý học D15 | 24,67 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Địa lý học C04 | 24,07 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Địa lý học C03 | 23,96 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Địa lý học A07 | 23,59 |
Xét học bạ 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Địa lý học C00; A07; C03; C04; C20; D15; X74 | 28,48 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Địa lý học | 942,93 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Địa lý học NL1 | 26,84 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Địa lý học C00 | 382,06 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Địa lý học C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | 26,84 |
Xét tuyển kết hợp 15 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Địa lý học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) A01; C00; D01; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 78,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Địa lý học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) A01; C00; D01; D15 Học bạ + V-ACT | 78,30 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Địa lý học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) A01; C00; D01; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 78,30 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C04 | 26,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C04 | 26,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C04 | 26,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D15 | 25,92 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D15 | 25,92 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D15 | 25,92 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00; C20 | 25,42 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00; C20 | 25,42 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00; C20 | 25,42 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) X74 | 25,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) X74 | 25,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Địa lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) X74 | 25,17 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Địa lý học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8310501 | Địa lý học | Thạc sĩ |
| 9310501 | Địa lý học | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7310501 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Địa lý học năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Địa lý học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73105
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .