7340403 là mã ngành Quản lý công trình độ đại học , nhóm ngành 73404 — Quản trị - Quản lý , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 27 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340403 | Quản lý công | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73404 | Quản trị - Quản lý |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Quản lý công |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý công A00; A01; D01; D07 | 25,37 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quản lý công C03; X01 | 24,00 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quản lý công D01; X02 | 23,50 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản lý công A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 23,00 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Quản lí công D01; D14; D15; X78 | 20,80 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý công C14; X01 | 20,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý công C03 | 19,33 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý công A00 | 18,86 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý công D01 | 18,19 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý công A01 | 18,18 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản lý công A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 16,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quản lý công C03; D01; X01; X02 | 26,44 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý công A00; A01; C03; C14; D01; X01 | 25,87 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản lý công A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.84 | 23,00 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Quản lí công D01; D14; D15; X78 25.8 | 20,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý công Q00 | 25,37 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý công | 701,41 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản lý công A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 614,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý công | 25,37 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản lý công 885 | 23,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý công K00 | 25,37 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý công A00 | 303,22 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Quản lý công A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 71,81 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Quản lý công (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 25,70 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý công CCNN + TSA | 25,37 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản lý công | 16,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý công | 25,37 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8340403 | Quản lý công | Thạc sĩ |
| 9340403 | Quản lý công | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340401 | Khoa học quản lý |
| 7340404 | Quản trị nhân lực |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
| 7340406 | Quản trị văn phòng |
| 7340408 | Quan hệ lao động |
| 7340409 | Quản lý dự án |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .