Cập nhật:

7140246 Ngành Sư phạm công nghệ

7140246 là mã ngành Sư phạm công nghệ trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 12 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 71 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7140246 mã ngành
19,00 – 28,27 điểm chuẩn THPT 2026
12 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140246 Sư phạm công nghệ

Mã 7140246 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 46 Sư phạm công nghệ

Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm công nghệ năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 25 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28,27
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27,77
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26,79
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ X04 26,62
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ X08 26,61
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26,01
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ X28 25,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ A00 24,95
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ X03 24,69
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ X07 24,68
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ A02 24,67
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ A01 24,27
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN Sư phạm Công nghệ A00; A01; B00; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 24,10
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ X27 23,07
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 23,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ A01 22,85
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ A02; X07 22,60
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ X08 22,10
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Sư phạm công nghệ A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21 22,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Công nghệ A00; A01; X07; X08 21,75
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Sư phạm công nghệ A00; A16; C01; D01 21,68
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 20,50
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28 20,00
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07 19,50
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Sư phạm công nghệ A00; A01; B00; D01; X01; X02; X03 19,00
Xét học bạ 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ A00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X28 28,22
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN Sư phạm Công nghệ A00; A01; B00; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 Học lực lớp 12 từ giỏi trở lên hoặc điềm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên 27,10
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.93 26,79
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 26,50
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Sư phạm công nghệ A00; A16; C01; D01 25,46
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Sư phạm công nghệ A00; A01; B00; D01; X01; X02; X03 24,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 23,31
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; A13; B00; D01; C01; d07 19,50
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Sư phạm công nghệ 83,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội Q00 71,25
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Sư phạm công nghệ 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Sư phạm công nghệ 13,33
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ 919,17
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm công nghệ 800,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Sư phạm công nghệ 58,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội K00 48,13
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Sư phạm công nghệ 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Công nghệ A01; A00 21,75
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm công nghệ 16,95
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 13,33
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Công nghệ A00 372,66
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Sư phạm công nghệ 21,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm công nghệ 15,20
Xét tuyển kết hợp 22 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A01; X07 22,58
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A01; X07 22,33
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) X08 22,33
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)) A01 22,33
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)) A01 22,33
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A02 22,08
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) X08 22,08
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)) A02 21,83
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)) A02; X08 21,83
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A02 21,83
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)) A02; X08 21,83
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)) A02 21,83
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)) X07 21,58
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)) X07 21,58
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí)) A01 20,83
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí)) A02; X08 20,33
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A01; X07 20,33
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)) A02 20,33
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) X08 20,08
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí)) X07 20,08
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm công nghệ (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A02 19,83
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm công nghệ (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 19,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Công nghệ Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT 21,75

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140246 là ngành gì?
7140246 là ngành Sư phạm công nghệ trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Sư phạm công nghệ năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 25 mức thu được nằm trong khoảng 19,00 đến 28,27 điểm (trung bình 23,70). Ngành này có 12 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Sư phạm công nghệ có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ