7140222 Ngành Sư phạm Mỹ thuật
7140222 là mã ngành Sư phạm Mỹ thuật trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 19 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | — | — |
Mã 7140222 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 22 | Sư phạm Mỹ thuật |
Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm Mỹ thuật năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Sư phạm Mỹ thuật H00 | 26,46 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Mỹ thuật H01; H02 | 23,48 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 | 23,46 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Mỹ thuật H00 | 23,24 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Mỹ thuật H00 | 22,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Mỹ thuật H07 | 21,02 |
| Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế DHN | Sư phạm Mỹ thuật H00 | 20,50 |
Xét học bạ 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 | 27,61 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Sư phạm Mỹ thuật H00 | 27,09 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Mỹ thuật H00 ; H07 | 23,20 |
| Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế DHN | Sư phạm Mỹ thuật H00 | 22,75 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Sư phạm Mỹ thuật | 95,36 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Sư phạm Mỹ thuật | 64,26 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Mỹ thuật | 20,81 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Mỹ thuật H00 | 352,74 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Mỹ thuật | 22,60 |
Xét tuyển kết hợp 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT | Sư phạm Mỹ thuật (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) H00 | 29,00 |
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Sư phạm Mỹ thuật H00 Điểm thi THPT 2023/2024 | 26,46 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Mỹ thuật Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 23,48 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7140222 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Mỹ thuật năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Sư phạm Mỹ thuật có ngưỡng đầu vào riêng không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Ngưỡng đầu vào: khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 71402
Ngành khác cùng nhóm 71402
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .