Cập nhật:

7140207 Ngành Huấn luyện thể thao

7140207 là mã ngành Huấn luyện thể thao trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 10 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 33 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.

7140207 mã ngành
15,00 – 25,85 điểm chuẩn THPT 2026
10 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định
Danh mục có ghi chú riêng cho ngành này: “Chuyển đến nhóm ngành 78103” Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140207 Huấn luyện thể thao Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 Chuyển đến nhóm ngành 78103

Mã 7140207 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 07 Huấn luyện thể thao

Điểm trúng tuyển ngành Huấn luyện thể thao năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Huấn luyện thể thao T05; T15 25,85
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Huấn luyện thể thao T03 24,79
Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM STS Huấn luyện Thể thao T00; T02; T05; T08; T09; T10 Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu 24,65
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Huấn luyện thể thao T02 23,94
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng TTD Huấn luyện thể thao B03; C01; C03; C04; X01; X04; X03 23,93
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Huấn luyện thể thao T01 22,94
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Huấn luyện thể thao T06 22,57
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Huấn luyện thể thao T00 21,72
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Huấn luyện thể thao T00; T01; T04; T08 21,25
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM TDS Huấn luyện thể thao T00; T01; T04; T06 Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên 21,00
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh TDB Huấn luyện thể thao T00; T01; T02; T05; T06 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Huấn luyện thể thao T02; T05; T07; T10; T11; T12 16,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T06; T08; T09 15,00
Xét học bạ 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Huấn luyện thể thao T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 27,06
Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM STS Huấn luyện Thể thao T00; T02; T05; T08; T09; T10 Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu 25,65
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng TTD Huấn luyện thể thao B03; C01; C03; C04; X01; X04; X03 24,69
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Huấn luyện thể thao T00; T01; T04; T08 25.93 21,25
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM TDS Huấn luyện thể thao T00; T01; T04; T06 Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên 21,00
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh TDB Huấn luyện thể thao T00; T01; T02; T05; T06 Học lực từ Trung bình trở lên (môn Toán hoặc môn Văn đạt 5 điểm trở lên); kết hợp thi năng khiếu 18,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T06; T08; T09 16,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Huấn luyện thể thao T02; T05; T07; T10; T11; T12 18.13 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Huấn luyện thể thao 53,60
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Huấn luyện thể thao 54 16,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Huấn luyện thể thao 37,44
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Huấn luyện thể thao 37 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Huấn luyện thể thao 13 16,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Huấn luyện thể thao T00 336,00
Xét tuyển kết hợp 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội TDH Huấn luyện thể thao T00; T02; T05; T08; T09; T10 28,00
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng TTD Huấn luyện thể thao (Xét điểm học bạ và thi NK) T01; T02 23,38
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng TTD Huấn luyện thể thao (Xét điểm thi THPT và thi NK) T01; T02 22,50
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Huấn luyện thể thao T11 19,40
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Huấn luyện thể thao T12 18,40
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T06; T08; T09 Điểm thi THPT 2023/2024 15,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Huấn luyện thể thao ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
7810302 Huấn luyện thể thao Đại học

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140207 là ngành gì?
7140207 là ngành Huấn luyện thể thao trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Huấn luyện thể thao năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 13 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 25,85 điểm (trung bình 21,66). Ngành này có 10 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Huấn luyện thể thao có thay đổi gì trong Danh mục?
Có. Danh mục ghi nguyên văn: “Chuyển đến nhóm ngành 78103”Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022. Đây là cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của chính Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT, thể hiện việc bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc sửa mã ngành (điểm c, d khoản 2 Điều 4 Thông tư).
Ngành Huấn luyện thể thao có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Huấn luyện thể thao có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7810302 (đại học). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ