Giá trị dinh dưỡng của Ổi, quả chín, tươi

Guava, common, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Ổi, quả chín, tươi thuộc nhóm quả chín trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 5040, có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 61 kcal.

61kcal
Năng lượng
0,6g
Chất đạm
0,76g
Chất béo
12,94g
Bột đường

Vị trí trong nhóm quả chín

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, ổi, quả chín, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Kẽm2,4 mg1 / 38Thực phẩm giàu kẽm
Folate tổng số49 mcg1 / 28Thực phẩm giàu folate tổng số
Chất xơ6 g2 / 54Thực phẩm giàu chất xơ
Acid béo bão hòa tổng số0,27 g2 / 29Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,11 g2 / 19Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,29 g2 / 27Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)61kcal
Chất đạm (Protein)0,6g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,76g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)12,94g
Chất xơ (Fibre, total dietary)6g
Nước (Water)85g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,7g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)8,92g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)10mg
Sắt (Fe)1,3mg
Kẽm (Zn)2,4mg
Natri (Na)4mg
Kali (K)291mg
Magie (Mg)22mg
Photpho (P)16mg
Đồng (Cu)0,02mg
Mangan (Mn)0,15mg
Selen (Se)0,6mcg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)31,17mcg
Beta-caroten (ß-carotene)374mcg
Vitamin C (Vit C)62mg
Vitamin E (Vit E)0,73mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))2,6mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,05mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,04mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,45mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,11mg
Folate tổng số (Folate, total)49mcg
Folate, food 49mcg
Lycopene 5.204mcg

Acid amin (16 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 128mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)162mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)333mg
Glycine 128mg
Histidine 22mg
Isoleucine 93mg
Leucine 171mg
Lysine 72mg
Methionine 16mg
Phenylalanine 6mg
Proline 78mg
Serine 75mg
Threonine 96mg
Tryptophan 22mg
Tyrosine 31mg
Valine 87mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,27g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,09g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,4g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,11g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,29g
C16:0 0,23g
C16:1 c 0,01g
C18:0 0,03g
C18:1 c 0,08g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g ổi, quả chín, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng61 kcal 2.000 kcal 3,1%
Chất đạm0,6 g 50 g 1,2%
Carbohydrat12,94 g 325 g 4,0%
Đường tổng số8,92 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,76 g 56 g 1,4%
Chất béo bão hòa0,27 g 20 g 1,4%
Natri4 mg 2.000 mg 0,2%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu ổi, quả chín, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng61 kcal
Chất đạm0,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)12,94 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,76 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri4 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Ổi, quả chín, tươi bao nhiêu calo?

100 g ổi, quả chín, tươi cung cấp 61 kcal, tương đương 3.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ ổi, quả chín, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Ổi, quả chín, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 38 thực phẩm cùng nhóm quả chín trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, ổi, quả chín, tươi có kẽm đứng thứ 1/38, folate tổng số đứng thứ 1/28, chất xơ đứng thứ 2/54.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Dâu tây, tươi59 kcal37
Hồng xiêm, tươi58 kcal46
Mãng cầu xiêm, tươi58 kcal22
Măng cụt65 kcal18
Chuối tây, tươi66 kcal58
Mít mật , tươi67 kcal15
Mít dai, tươi54 kcal35
Quả kiwi, tươi68 kcal57
Na, tươi69 kcal35
Muỗm, quéo, tươi69 kcal16
Xoài chín, tươi69 kcal57
Nhãn, tươi52 kcal35

Xem toàn bộ nhóm quả chín hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ