Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Gói thuốc bắc (dùng để hầm thịt) thuộc nhóm gia vị, nước chấm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 13075, có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 281 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gói thuốc bắc (dùng để hầm thịt) nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 218 mg | 2 / 12 | Thực phẩm giàu vitamin c |
| Sắt | 5,09 mg | 4 / 24 | Thực phẩm giàu sắt |
Bản ghi này có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 281 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 4,72 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 0,5 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 72,5 | g |
| Chất xơ (Fibre, total dietary) | 6 | g |
| Nước (Water) | 20,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 63 | mg |
| Sắt (Fe) | 5,09 | mg |
| Kẽm (Zn) | 0,39 | mg |
| Natri (Na) | 5 | mg |
| Kali (K) | 217 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C (Vit C) | 218 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g gói thuốc bắc (dùng để hầm thịt) với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 281 kcal | 2.000 kcal | 14,1% |
| Chất đạm | 4,72 g | 50 g | 9,4% |
| Carbohydrat | 72,5 g | 325 g | 22,3% |
| Chất béo | 0,5 g | 56 g | 0,9% |
| Natri | 5 mg | 2.000 mg | 0,3% |
Nếu gói thuốc bắc (dùng để hầm thịt) được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 281 kcal | — |
| Chất đạm | 4,72 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 72,5 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | 0,5 g | Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi |
| Natri | 5 mg | Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi |
Muối dùng để ăn trực tiếp, dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường i-ốt theo Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.
Mục đích của quy định: phòng, chống bệnh bướu cổ, đần độn và các rối loạn do thiếu I-ốt gây ra.
Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cary bột | 318 kcal | 14 |
| ớt khô bột | 322 kcal | 15 |
| Bột năng | 343 kcal | 9 |
| Gừng khô (bột) | 346 kcal | 57 |
| Hạt ý dĩ | 358 kcal | 6 |
| Hạt tiêu | 365 kcal | 38 |
| Bột nêm | 188 kcal | 7 |
| Nghệ khô, bột | 380 kcal | 35 |
| Tương nếp | 86 kcal | 6 |
| Tương ngô | 75 kcal | 6 |
| Mắm tôm đặc | 73 kcal | 9 |
| Dầu hào | 73 kcal | 17 |
Xem toàn bộ nhóm gia vị, nước chấm hoặc tra cứu thực phẩm khác.