Giá trị dinh dưỡng của Bột cóc

Toad, meat and small bones, powded

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bột cóc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7078, có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 342 kcal.

342kcal
Năng lượng
55,4g
Chất đạm
13,4g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bột cóc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Chất đạm55,4 g1 / 144Thực phẩm giàu chất đạm
Vitamin B1 (Thiamin)0,7 mg8 / 98Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Vitamin B2 (Riboflavin)1,3 mg9 / 113Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Folate tổng số77 mcg10 / 65Thực phẩm giàu folate tổng số
Vitamin B60,6 mg15 / 69Thực phẩm giàu vitamin b6
Sắt7,7 mg20 / 123Thực phẩm giàu sắt

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)342kcal
Chất đạm (Protein)55,4g
Chất béo (Total lipid (Fat))13,4g
Nước (Water)7,2g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)24g

Chất khoáng (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Sắt (Fe)7,7mg

Vitamin (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,7mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)1,3mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)6,1mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,6mg
Folate tổng số (Folate, total)77mcg
Folate, food 77mcg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bột cóc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng342 kcal 2.000 kcal 17,1%
Chất đạm55,4 g 50 g 110,8%
Chất béo13,4 g 56 g 23,9%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu bột cóc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng342 kcal
Chất đạm55,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo13,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natrichưa có số liệu
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Bột cóc bao nhiêu calo?

100 g bột cóc cung cấp 342 kcal, tương đương 17.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ bột cóc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Bột cóc có giàu dinh dưỡng không?

So với 144 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bột cóc có chất đạm đứng thứ 1/144, vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 8/98, vitamin b2 (riboflavin) đứng thứ 9/113.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ