Boiled bean sprouts
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Giá đỗ luộc thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 65 kcal cùng 11 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 11 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 65 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 8,3 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 8 | g |
| Chất xơ (Fiber) | 3 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 57 | mg |
| Sắt (Iron) | 136,5 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,61 | mg |
| Natri (Sodium) | 34,5 | mg |
| Kali | 246 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Beta-caroten | 19 | mcg |
| Vitamin C | 15 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 65 Kcal | 8,3 g | — | 8 g | 34,5 mg |
| 200 g | 130 Kcal | 16,6 g | — | 16 g | 69 mg |
| 300 g | 195 Kcal | 24,9 g | — | 24 g | 103,5 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g giá đỗ luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 65 Kcal | 2.000 kcal | 3,3% |
| Chất đạm | 8,3 g | 50 g | 16,6% |
| Carbohydrat | 8 g | 325 g | 2,5% |
| Natri | 34,5 mg | 2.000 mg | 1,7% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Sắt | 136,5 mg | 3 / 249 |
| Chất xơ | 3 g | 22 / 120 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Tiết luộc | 65,9 kcal | 12 |
| Bí đỏ xào | 66 kcal | 12 |
| Ớt đỏ xào | 66 kcal | 12 |
| Ngọn su su xào | 63 kcal | 12 |
| Củ cải luộc | 63 kcal | 11 |
| Rau cải ngọt xào | 62 kcal | 12 |
| Canh rau cua | 60 kcal | 12 |
| Thịt bò bắp luộc | 59 kcal | 10 |
| Rau cải bắp xào | 72 kcal | 12 |
| Đậu cove luộc | 58 kcal | 11 |
| Rau bắp cải luộc | 58 kcal | 11 |
| Củ đậu | 56 kcal | 8 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.