Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Mù tạt thuộc nhóm gia vị, nước chấm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 13044, có 13 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 69 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mù tạt nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Kẽm | 0,64 mg | 3 / 16 | Thực phẩm giàu kẽm |
Bản ghi này có 13 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 69 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 4,25 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 3,38 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 5,3 | g |
| Chất xơ (Fibre, total dietary) | 4,3 | g |
| Nước (Water) | 83,7 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 63 | mg |
| Sắt (Fe) | 1,59 | mg |
| Kẽm (Zn) | 0,64 | mg |
| Natri (Na) | 1.100 | mg |
| Kali (K) | 150 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Beta-caroten (ß-carotene) | 31 | mcg |
| Vitamin C (Vit C) | 0,4 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g mù tạt với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 69 kcal | 2.000 kcal | 3,5% |
| Chất đạm | 4,25 g | 50 g | 8,5% |
| Carbohydrat | 5,3 g | 325 g | 1,6% |
| Chất béo | 3,38 g | 56 g | 6,0% |
| Natri | 1.100 mg | 2.000 mg | 55,0% |
Nếu mù tạt được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 69 kcal | — |
| Chất đạm | 4,25 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 5,3 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | 3,38 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Natri | 1.100 mg | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
Muối dùng để ăn trực tiếp, dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường i-ốt theo Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.
Mục đích của quy định: phòng, chống bệnh bướu cổ, đần độn và các rối loạn do thiếu I-ốt gây ra.
Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Sa tế | 70 kcal | 6 |
| Mắm tép chua | 68 kcal | 10 |
| Dầu hào | 73 kcal | 17 |
| Magi | 65 kcal | 50 |
| Mắm tôm đặc | 73 kcal | 9 |
| Tương ngô | 75 kcal | 6 |
| Nước mắm cá (loại đặc biệt) | 60 kcal | 9 |
| Xì dầu | 55 kcal | 51 |
| Tương nếp | 86 kcal | 6 |
| Nghệ tươi | 51 kcal | 33 |
| Mắm tôm loãng | 44 kcal | 8 |
| Gừng tươi | 41 kcal | 55 |
Xem toàn bộ nhóm gia vị, nước chấm hoặc tra cứu thực phẩm khác.