Cập nhật:

7140203 Ngành Giáo dục Đặc biệt

7140203 là mã ngành Giáo dục Đặc biệt trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 21 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức.

7140203 mã ngành
23,75 – 28,70 điểm chuẩn THPT 2026
3 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140203 Giáo dục Đặc biệt

Mã 7140203 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 03 Giáo dục Đặc biệt

Điểm trúng tuyển ngành Giáo dục Đặc biệt năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt D01 28,70
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt C03 27,70
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Giáo dục đặc biệt C00; D01 27,55
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt X70 27,45
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt C00 27,20
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt C19 26,95
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Giáo dục đặc biệt D01; D14; D15; X78 23,75
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Giáo dục đặc biệt D01; C00 27,55
Xét tuyển kết hợp 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D01 26,89
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D01 26,89
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D01 26,89
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C03 26,39
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C03 26,39
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C03 26,39
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00; C19 25,89
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00; C19 25,89
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00; C19 25,89
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) X70 25,64
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) X70 25,64
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Đặc biệt (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) X70 25,64
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Giáo dục đặc biệt Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 27,55

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Giáo dục Đặc biệt ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8140118 Giáo dục đặc biệt Thạc sĩ
9140118 Giáo dục đặc biệt Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140203 là ngành gì?
7140203 là ngành Giáo dục Đặc biệt trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Đặc biệt năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 7 mức thu được nằm trong khoảng 23,75 đến 28,70 điểm (trung bình 27,04). Ngành này có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Giáo dục Đặc biệt có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Giáo dục Đặc biệt có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8140118 (thạc sĩ), 9140118 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ