7140232 là mã ngành Sư phạm Tiếng Nga trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 12 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140232 | Sư phạm Tiếng Nga | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 32 | Sư phạm Tiếng Nga |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga D01; D02 | 21,90 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga D14 | 21,65 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga D66; X78 | 21,15 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 | 21,48 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 | 21,23 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D14 | 20,98 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D14 | 20,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D66; X78 | 20,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D01 | 20,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D66; X78 | 20,48 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D14 | 20,23 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Tiếng Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D66; X78 | 19,98 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .