Cập nhật:

71402 Đào tạo giáo viên

Nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên40 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

40 ngành trong nhóm
32 ngành có trường tuyển
15,00 – 37,21 khoảng điểm chuẩn THPT

40 ngành trong nhóm 71402

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026 Ghi chú Danh mục
7140201 Giáo dục Mầm non 33 19,2027,37
7140202 Giáo dục Tiểu học 37 22,7527,82
7140203 Giáo dục Đặc biệt 3 23,7528,70
7140204 Giáo dục Công dân 9 23,7527,91
7140205 Giáo dục Chính trị 13 23,8128,33
7140206 Giáo dục Thể chất 24 18,9335,36
7140207 Huấn luyện thể thao 10 15,0025,85 Chuyển đến nhóm ngành 78103 Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 6 20,0037,21
7140209 Sư phạm Toán học 29 20,5028,93
7140210 Sư phạm Tin học 18 20,3527,10
7140211 Sư phạm Vật lý 22 23,2129,27
7140212 Sư phạm Hóa học 19 21,8030,88
7140213 Sư phạm Sinh học 19 19,7529,16
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 1 chưa có dữ liệu
7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 1 23,84
7140217 Sư phạm Ngữ văn 29 24,1530,57
7140218 Sư phạm Lịch sử 18 24,6329,23
7140219 Sư phạm Địa lý 14 24,2229,33
7140221 Sư phạm Âm nhạc 11 19,0025,90
7140222 Sư phạm Mỹ thuật 7 20,5026,46
7140223 Sư phạm Tiếng Bana chưa có dữ liệu
7140224 Sư phạm Tiếng Êđê chưa có dữ liệu
7140225 Sư phạm Tiếng Jrai chưa có dữ liệu
7140226 Sư phạm Tiếng Khmer chưa có dữ liệu
7140227 Sư phạm Tiếng H'mong 1 21,05
7140228 Sư phạm Tiếng Chăm chưa có dữ liệu
7140229 Sư phạm Tiếng M'nông chưa có dữ liệu
7140230 Sư phạm Tiếng Xêđăng chưa có dữ liệu
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 31 19,5232,00
7140232 Sư phạm Tiếng Nga 1 21,1521,90
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 5 21,7527,40
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7 23,3830,00
7140235 Sư phạm Tiếng Đức 1 26,10
7140236 Sư phạm Tiếng Nhật 1 27,10
7140237 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 2 27,60
7140245 Sư phạm nghệ thuật chưa có dữ liệu
7140246 Sư phạm công nghệ 12 19,0028,27
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 21 19,0027,38
7140248 Giáo dục pháp luật 2 26,5227,33
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 18 23,9528,58 Bổ sung ngành mới Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

Câu hỏi thường gặp

Nhóm ngành 71402 gồm những ngành nào?
Gồm 40 ngành trình độ đại học: 7140201 Giáo dục Mầm non, 7140202 Giáo dục Tiểu học, 7140203 Giáo dục Đặc biệt, 7140204 Giáo dục Công dân, 7140205 Giáo dục Chính trị, 7140206 Giáo dục Thể chất, 7140207 Huấn luyện thể thao, 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh và 32 ngành khác — xem bảng bên dưới.

Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.

Nhóm ngành khác cùng lĩnh vực

Nhóm ngành đào tạo
71401 Khoa học giáo dục
71490 Khác

Xem toàn bộ lĩnh vực khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên →

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ