Water spinach salad
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nộm rau muống thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 230 kcal cùng 14 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 14 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 230 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 10,8 | g |
| Chất béo (Lipid) | 15,9 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 7,7 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 4 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 271 | mg |
| Sắt (Iron) | 3,87 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 1,09 | mg |
| Natri (Sodium) | 986 | mg |
| Kali | 897 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 0 | mcg |
| Beta-caroten | 13.994 | mcg |
| Vitamin C | 72,9 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 0 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 230 Kcal | 10,8 g | 15,9 g | 7,7 g | 986 mg |
| 200 g | 460 Kcal | 21,6 g | 31,8 g | 15,4 g | 1.972 mg |
| 300 g | 690 Kcal | 32,4 g | 47,7 g | 23,1 g | 2.958 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g nộm rau muống với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 230 Kcal | 2.000 kcal | 11,5% |
| Chất đạm | 10,8 g | 50 g | 21,6% |
| Carbohydrat | 7,7 g | 325 g | 2,4% |
| Chất béo | 15,9 g | 56 g | 28,4% |
| Natri | 986 mg | 2.000 mg | 49,3% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Beta-caroten | 13.994 mcg | 2 / 159 |
| Chất xơ | 4 g | 14 / 120 |
| Vitamin C | 72,9 mg | 16 / 172 |
| Canxi | 271 mg | 21 / 253 |
| Kali | 897 mg | 30 / 184 |
| Natri | 986 mg | 39 / 244 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Canh đậu, thịt, cà chua | 228 kcal | 14 |
| Bò viên chiên đường phố | 227 kcal | 7 |
| Chả cá rán | 235 kcal | 6 |
| Cua đồng rang | 224 kcal | 13 |
| Nhộng rang lá chanh | 223 kcal | 12 |
| Bò cuốn lá cải | 222 kcal | 14 |
| Thịt lợn xiên nướng | 222 kcal | 12 |
| Lòng xào dưa | 240 kcal | 13 |
| Gà nướng | 242 kcal | 13 |
| Quả cóc dầm | 217 kcal | 6 |
| Rau cải chíp xào nấm | 216 kcal | 12 |
| Thịt chân giò luộc | 216 kcal | 10 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.