7340406 là mã ngành Quản trị văn phòng trình độ đại học , nhóm ngành 73404 — Quản trị - Quản lý , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 15 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 89 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340406 | Quản trị văn phòng | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73404 | Quản trị - Quản lý |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 06 | Quản trị văn phòng |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng C20 | 26,75 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng C00 | 26,05 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng C00 | 26,05 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị văn phòng C00; X01 | 26,05 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng C00 | 25,75 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 24,38 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng A00; A01; D01; D14 | 24,05 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng A00; A01; D01; D14 | 24,05 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng A01; D01 | 23,75 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị văn phòng C01 | 23,32 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng A01; D01; D15; C00 Cơ sở TPHCM | 22,25 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị văn phòng B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21,70 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị văn phòng A01; C03; D01 | 21,50 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Quản trị văn phòng A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 19,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Quản trị văn phòng D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01 | 19,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Quản trị văn phòng A01 | 19,50 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng C20 Cơ sở Quảng Nam | 18,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị văn phòng A01; D01; X25 | 17,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng X74 | 17,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng A00; D01; C00 Cơ sở Quảng Nam | 17,00 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Quản trị Văn phòng A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng A00; C00; X01; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Quản trị văn phòng A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản trị văn phòng C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Quản trị văn phòng A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị văn phòng A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Quản trị văn phòng C00; C03; C04; D01 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng C20 | 29,75 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng C00 | 28,75 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng A01; D01 | 26,75 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 25,50 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng A01; D01; D15; C00 Cơ sở TPHCM | 25,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; D14 | 24,05 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; D14 | 24,05 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị văn phòng A01; C00; C03; X01; D01 | 21,50 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Quản trị văn phòng A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 21 | 19,50 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản trị văn phòng X79 | 19,01 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng C20 Cơ sở Quảng Nam | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản trị văn phòng X71 | 18,49 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản trị văn phòng D01 | 18,45 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Quản trị Văn phòng A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị văn phòng A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản trị văn phòng X78 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản trị văn phòng X70 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản trị văn phòng C04 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản trị văn phòng C00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Quản trị văn phòng A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66 | 18,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng A00; D01; C00 Cơ sở Quảng Nam | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng A00; C00; X01; X74; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Quản trị văn phòng A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Quản trị văn phòng C00; C03; C04; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị văn phòng Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng Cơ sở TPHCM | 85,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng | 85,00 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Quản trị văn phòng | 84,52 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Quản trị văn phòng | 50,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng | 24,05 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24,05 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị văn phòng | 21,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Quản trị văn phòng Q21 | 19,50 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị văn phòng | 17,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng Cơ sở TPHCM | 680,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị văn phòng | 680,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị văn phòng | 600,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng | 24,05 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24,05 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị văn phòng NL1 | 21,70 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị văn phòng | 21,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Quản trị văn phòng C00; C03; C04; D01 Điểm quy về thang 30 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Quản trị văn phòng | 40,00 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Quản trị văn phòng | 57.6199 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 23,38 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị văn phòng B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21,70 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Quản trị văn phòng A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 19,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản trị văn phòng (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 78,80 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản trị văn phòng (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT | 78,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản trị văn phòng (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 78,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 24,05 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 24,05 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 21,50 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị văn phòng A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN | 17,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 16,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng | 24,05 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 24,05 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Quản trị văn phòng | 21,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị văn phòng | 16,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8340406 | Quản trị văn phòng | Thạc sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340401 | Khoa học quản lý |
| 7340403 | Quản lý công |
| 7340404 | Quản trị nhân lực |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
| 7340408 | Quan hệ lao động |
| 7340409 | Quản lý dự án |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .