7620101 là mã ngành Nông nghiệp trình độ đại học , nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp , lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 37 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7620101 | Nông nghiệp | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 76201 | Nông nghiệp |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Nông nghiệp |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Nông nghiệp X04 | 17,34 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Nông nghiệp X01 | 17,31 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Nông nghiệp X21 | 16,94 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Nông nghiệp X17 | 16,83 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Nông nghiệp C01 | 16,61 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Nông nghiệp X02 | 16,40 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Nông nghiệp C03 | 16,14 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Nông nghiệp B00; D01; A01; C03 | 16,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Nông nghiệp C02 | 15,68 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Nông nghiệp B03 | 15,40 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Đào tạo tại Đắk Lắk | 15,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Nông nghiệp D01 | 15,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Nông nghiệp A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Nông nghiệp B00; B03; C02; C08; D01 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nông nghiệp A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nông nghiệp A02 | 18,35 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nông nghiệp B08 | 18,33 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nông nghiệp X28 | 18,15 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nông nghiệp X14 | 18,10 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nông nghiệp X16 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nông nghiệp X12 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nông nghiệp B00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 18,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Nông nghiệp A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 18,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Nông nghiệp B00; D01; A01; C03 | 17,00 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Nông nghiệp B00; B03; C02; C08; D01 | 17,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Nông nghiệp B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Nông nghiệp Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | 6,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Nông nghiệp | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Nông nghiệp Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Nông nghiệp | 600,00 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Nông nghiệp | 460,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Nông nghiệp | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Nông nghiệp | 16,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7620102 | Khuyến nông |
| 7620103 | Khoa học đất |
| 7620105 | Chăn nuôi |
| 7620109 | Nông học |
| 7620110 | Khoa học cây trồng |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật |
| 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
| 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp |
| 7620115 | Kinh tế nông nghiệp |
| 7620116 | Phát triển nông thôn |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .