Cập nhật:

7510102 Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng trình độ đại học , nhóm ngành 75101 — Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 13 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 54 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7510102 mã ngành
14,00 – 24,08 điểm chuẩn THPT 2026
13 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã 7510102 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 751 Công nghệ kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 21 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24,08
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23,68
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 22,93
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 22,53
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21,92
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 21,55
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 20,77
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 20,15
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 19,17
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01; X02; X04; X08; A03; A04 15,60
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15,00
Đại Học Duy Tân DDT Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07 15,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 15,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; C01; C03; C04; C14; D01 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 14,00
Xét học bạ 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 22,96
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 25.57 22,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 24.42 21,55
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 21,50
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 19,25
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 19,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A03 18,83
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X07 18,79
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X05 18,45
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A04 18,35
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X06 18,13
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01; X02; X04; X08; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12 18,10
Đại Học Duy Tân DDT Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07 18,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 18,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 16,50
Trường Đại Học Bình Dương DBD Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; C01; C03; C04; C14; D01 16,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 654,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 600,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; C01; C03; C04; C14; D01 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 600,00
Đại Học Duy Tân DDT Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 600,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 567,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 500,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 225,00
Đại Học Duy Tân DDT Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07 225,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 21,50
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7510102 là ngành gì?
7510102 là ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75101 — Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 21 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 24,08 điểm (trung bình 18,43). Ngành này có 13 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75101

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ