7720701 Ngành Y tế công cộng
7720701 là mã ngành Y tế công cộng trình độ đại học , nhóm ngành 77207 — Y tế công cộng , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 11 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 30 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7720701 | Y tế công cộng | — | — |
Mã 7720701 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 772 | Sức khỏe |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 77207 | Y tế công cộng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Y tế công cộng |
Điểm trúng tuyển ngành Y tế công cộng năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Y tế công cộng D01 | 21,20 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Y tế công cộng B00; B03; B08; C02; D01; D13 | 20,50 |
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Y tế công cộng B00; B08 | 18,20 |
| Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS | Y tế công cộng A00; B00; B03; B08 | 18,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT | Y tế công cộng B00 | 17,00 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Y tế công cộng A00; B00 | 17,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Huế DHY | Y tế công cộng B00; B08; D07 | 17,00 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Y tế công cộng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 | 16,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Y tế công cộng A00; B00 | 15,00 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Y tế công cộng A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y tế công cộng A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quang Trung DQT | Y tế công cộng A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D08; D12; D13; D07 | 14,00 |
Xét học bạ 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Y tế công cộng B00 ; B03 ; B08 ; C02 ; D01 ; D13 22.34 | 20,50 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Y tế công cộng A00 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Y tế công cộng B00 | 18,48 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Y tế công cộng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quang Trung DQT | Y tế công cộng A02; B00; B03; B04; B08; C02; A00; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y tế công cộng A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 18,00 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Y tế công cộng A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y tế công cộng Điểm GPA thang 10 | 5,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y tế công cộng Điểm GPA thang 4 | 2,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Y tế công cộng | 60,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y tế công cộng | 600,00 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU | Y tế công cộng | 500,00 |
| Trường Đại Học Quang Trung DQT | Y tế công cộng | 500,00 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y tế công cộng | 200,00 |
Xét tuyển kết hợp 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Y tế công cộng (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) A00; B00 | 17,00 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Y tế công cộng A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y tế công cộng Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Y tế công cộng Điểm IB | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Y tế công cộng ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8720701 | Y tế công cộng | Thạc sĩ |
| 9720701 | Y tế công cộng | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7720701 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Y tế công cộng năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Y tế công cộng có ngưỡng đầu vào riêng không?
Ngành Y tế công cộng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Ngưỡng đầu vào: khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 77207
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .