7510201 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí trình độ đại học , nhóm ngành 75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 28 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 119 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 27,43 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 26,45 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 25,67 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 | 25,02 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 | 24,75 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 | 24,75 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07 | 24,68 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 | 24,62 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 | 24,35 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 | 24,35 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 23,64 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 | 23,37 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 23,37 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 | 22,86 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 | 22,59 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 | 22,59 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 | 22,58 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18,50 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X06; A01; D01; X25 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 | 17,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | 17,00 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình DTB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 16,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D01; X02; X04; X08; A03; A04 | 15,25 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X05; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X07 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D08 | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.82 | 26,45 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25,99 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25,99 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 | 24,10 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 26.22 | 23,64 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 26.03 | 23,37 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 26.03 | 23,37 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 | 22,50 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 20,81 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A02 | 19,35 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 | 19,25 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | 19,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D01; X02; X04; X08; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12 | 18,93 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X06; A01; D01; X25 | 18,90 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A03 | 18,83 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí X07 | 18,79 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí X05 | 18,45 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí X06 | 18,13 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; | 18,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 38 mức của phương thức này. 8 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 75,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 55,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 55,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 12,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 11,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 738,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 738,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 600,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 550,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 40,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 40,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24,68 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 12,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 | 11,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 24,68 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 24,10 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 22,11 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT | 22,00 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 21,63 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 | 25,99 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A01 | 25,99 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A01; D01; X06; X25 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
| 7510207 | Công nghệ kỹ thuật tàu thủy |
| 7510211 | Bảo dưỡng công nghiệp |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .