7510201 Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí trình độ đại học , nhóm ngành 75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 28 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 119 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | — |
Mã 7510201 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 27,43 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 26,45 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 25,67 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 | 25,02 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 | 24,75 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 | 24,75 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07 | 24,68 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 | 24,62 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 | 24,35 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 | 24,35 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 23,64 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 | 23,37 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 23,37 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 | 22,86 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 | 22,59 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 | 22,59 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 | 22,58 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18,50 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X06; A01; D01; X25 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 | 17,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | 17,00 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình DTB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 16,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D01; X02; X04; X08; A03; A04 | 15,25 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X05; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X07 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D08 | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14,00 |
Xét học bạ 38 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.82 | 26,45 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25,99 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25,99 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 | 24,10 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 26.22 | 23,64 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 26.03 | 23,37 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 26.03 | 23,37 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 | 22,50 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 20,81 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A02 | 19,35 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 | 19,25 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | 19,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D01; X02; X04; X08; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12 | 18,93 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X06; A01; D01; X25 | 18,90 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A03 | 18,83 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí X07 | 18,79 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí X05 | 18,45 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí X06 | 18,13 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; | 18,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 38 mức của phương thức này. 8 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 75,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 55,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 55,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 12,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 11,75 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 738,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 738,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 600,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 550,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 40,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 40,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24,68 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 12,50 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 | 11,75 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15,00 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
Xét tuyển kết hợp 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 24,68 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 24,10 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 22,11 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT | 22,00 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 21,63 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT | 16,00 |
Chứng chỉ quốc tế 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 | 25,99 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A01 | 25,99 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A01; D01; X06; X25 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7510201 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75102
Ngành khác cùng nhóm 75102
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
| 7510207 | Công nghệ kỹ thuật tàu thủy |
| 7510211 | Bảo dưỡng công nghiệp |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .