Cập nhật:

7229040 Ngành Văn hóa học

7229040 là mã ngành Văn hóa học trình độ đại học , nhóm ngành 72290 — Khác , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 10 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 51 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7229040 mã ngành
15,00 – 26,75 điểm chuẩn THPT 2026
10 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7229040 Văn hóa học

Mã 7229040 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 722 Nhân văn
Mã cấp III — nhóm ngành 72290 Khác
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 40 Văn hóa học

Điểm trúng tuyển ngành Văn hóa học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa C00; D01; D14; D15 26,75
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Văn hóa học C00 ; D14 ; C03 26,52
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 25,95
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học C00; X74 25,90
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học C00; X74 25,90
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 25,80
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học D01; D14; D15 23,90
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học D01; D14; D15 23,90
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Văn hóa học C00 23,48
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Văn hóa học C00; X70; C03; D14 23,38
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học C00 22,25
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 22,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Văn hóa học D01; D09; D10; D11; D14; D15 21,98
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học D01; D14; D15 20,25
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Văn hoá học C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Văn hóa học C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74 15,00
Xét học bạ 18 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa C00; D01; D14; D15 27,75
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 26,95
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 26,80
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Văn hóa học C00 ; D14 ; C03 25,55
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học C00 25,50
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 24,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học C00; X74; D01; D14; D15 23,90
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học C00; X74; D01; D14; D15 23,90
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học D01; D14; D15 23,50
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Văn hóa học C00; X70; C03; D14 26.9 23,38
Đại Học Trà Vinh DVT Văn hóa học D01 18,45
Đại Học Trà Vinh DVT Văn hóa học C04 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Văn hóa học C00 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Văn hóa học D14 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Văn hóa học D15 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Văn hóa học X70 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Văn hóa học X74 18,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Văn hoá học C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học 75,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 23,90
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 23,90
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Văn hóa học Q21 21,98
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 798,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học 600,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 23,90
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 23,90
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Văn hoá học 15,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Văn hoá học 15,00
Xét tuyển kết hợp 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Văn hoá học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ 80,90
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Văn hoá học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT 79,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Văn hoá học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 79,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,90
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,90
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 23,90
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học 23,90

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Văn hóa học ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8229040 Văn hóa học Thạc sĩ
9229040 Văn hóa học Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7229040 là ngành gì?
7229040 là ngành Văn hóa học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 72290 — Khác, lĩnh vực 722 — Nhân văn, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Văn hóa học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 16 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 26,75 điểm (trung bình 23,00). Ngành này có 10 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Văn hóa học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8229040 (thạc sĩ), 9229040 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 72290

Mã ngành Tên ngành
7229001 Triết học
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học
7229009 Tôn giáo học
7229010 Lịch sử
7229020 Ngôn ngữ học
7229030 Văn học
7229042 Quản lý văn hóa
7229045 Gia đình học

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ