Công ty niêm yết có tỷ lệ nợ trên vốn chủ cao nhất

Nội dung cập nhật theo số liệu doanh nghiệp công bố, phiên giao dịch gần nhất, áp dụng từ .

Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu = Nợ phải trả / Vốn chủ sở hữu. Đòn bẩy cao khuếch đại cả lãi lẫn lỗ. Riêng ngân hàng và công ty tài chính luôn có hệ số rất cao do đặc thù huy động vốn, không so sánh trực tiếp với doanh nghiệp sản xuất được.

Phạm vi xếp hạng: Chỉ xếp hạng doanh nghiệp có vốn chủ sở hữu từ 100 tỷ đồng trở lên — vốn chủ vài trăm triệu thì một khoản phải trả bình thường cũng cho ra hệ số hàng chục lần.

#Doanh nghiệpSànNợ / VCSHVốn hóa
1PSHCông ty cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông HậuUPCoM63,28 lần214,20 tỷ
2VGPCông ty Cổ phần Cảng Rau quảHNX21,68 lần209,60 tỷ
3HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia LaiUPCoM17,84 lần7,87 nghìn tỷ
4TA9Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96HNX12,67 lần136,80 tỷ
5VNZCông ty Cổ phần Tập đoàn VNGUPCoM11,75 lần9,75 nghìn tỷ
6PVXTổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt NamUPCoM11,70 lần400,00 tỷ
7BVHTập đoàn Bảo ViệtHOSE10,45 lần51,35 nghìn tỷ
8HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCPHOSE9,87 lần68,13 nghìn tỷ
9CDPCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương CoduphaUPCoM9,60 lần234,00 tỷ
10YBCCông ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên BáiUPCoM8,96 lần62,40 tỷ
11LICTổng Công ty Licogi - Công ty Cổ phầnUPCoM8,44 lần2,87 nghìn tỷ
12DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà BắcUPCoM8,16 lần3,10 nghìn tỷ
13VDBCông ty cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông BắcUPCoM7,89 lần90,90 tỷ
14HVGCông ty Cổ phần Hùng VươngHOSE7,76 lần1,23 nghìn tỷ
15POTCông ty Cổ phần Thiết bị Bưu điệnHNX7,73 lần378,10 tỷ
16TMTCông ty Cổ phần Ô tô TMTHOSE7,46 lần434,75 tỷ
17HBCCông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà BìnhUPCoM7,23 lần1,77 nghìn tỷ
18PX1Công ty cổ phần Xi măng Sông Lam 2UPCoM7,16 lần
19VVSCông ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt NamHOSE6,84 lần2,53 nghìn tỷ
20VISCông ty Cổ phần Thép Việt ÝHOSE6,57 lần
21VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phầnHOSE6,38 lần1.641,38 nghìn tỷ
22AMPCông ty Cổ phần ArmephacoUPCoM6,38 lần205,40 tỷ
23ITSCông ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - VinacominUPCoM6,31 lần101,40 tỷ
24TTFCông ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường ThànhHOSE6,29 lần890,44 tỷ
25TISCông ty cổ phần Gang thép Thái NguyênUPCoM6,08 lần920,00 tỷ
26VTHCông ty Cổ phần Tập đoàn Việt TháiHNX6,03 lần85,80 tỷ
27SCGCông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCGHNX5,99 lần5,66 nghìn tỷ
28FHSCông ty cổ phần Phát hành sách T.P Hồ Chí MinhUPCoM5,70 lần205,40 tỷ
29PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khíHNX5,52 lần878,80 tỷ
30SC5Công ty Cổ phần Xây dựng số 5HOSE5,50 lần2,88 nghìn tỷ
31VC6Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư VisiconsHNX5,37 lần290,40 tỷ
32SD6Công ty Cổ phần Sông Đà 6UPCoM5,35 lần91,00 tỷ
33CNNCTCP Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCOUPCoM5,32 lần151,20 tỷ
34RDPCông ty Cổ phần Rạng Đông HoldingUPCoM5,24 lần63,70 tỷ
35PQNCông ty cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSCUPCoM5,19 lần120,00 tỷ
36LDGCông ty Cổ phần Đầu tư LDGHOSE5,17 lần778,71 tỷ
37UDCCông ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng TàuUPCoM5,08 lần108,50 tỷ
38KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn SunshineHNX5,05 lần76,50 nghìn tỷ
39MCGCông ty Cổ phần Năng Lượng và Bất động sản MCGUPCoM5,04 lần139,20 tỷ
40L18Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18HNX4,82 lần961,40 tỷ
41TCOCông ty Cổ phần TCO HoldingsHOSE4,80 lần460,35 tỷ
42LIGCông ty Cổ phần Licogi 13HNX4,76 lần370,50 tỷ
43PAPCông ty cổ phần Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước AnUPCoM4,74 lần2,34 nghìn tỷ
44YTCCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí MinhUPCoM4,73 lần213,00 tỷ
45KMTCông ty cổ phần Kim khí miền TrungHNX4,69 lần480,00 tỷ
46MTPCông ty Cổ phần Dược MedipharcoUPCoM4,66 lần
47VNICông ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt NamUPCoM4,63 lần46,20 tỷ
48VJCCông ty cổ phần Hàng không VietjetHOSE4,62 lần102,18 nghìn tỷ
49CIGCông ty Cổ phần COMA18HOSE4,57 lần310,08 tỷ
50PDTCông ty TNHH MTV Thương mại Dầu khí Đồng ThápUPCoM4,54 lần

Bảng xếp hạng khác

Công ty niêm yết có vốn hóa lớn nhấtTheo vốn hóaCông ty niêm yết có doanh thu lớn nhấtTheo doanh thuCông ty niêm yết có lợi nhuận lớn nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết lỗ nặng nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết có tổng tài sản lớn nhấtTheo tổng tài sảnCông ty niêm yết có vốn chủ sở hữu lớn nhấtTheo vốn chủ sở hữuCông ty niêm yết có vốn điều lệ lớn nhấtTheo vốn điều lệCông ty niêm yết có nhiều lao động nhấtTheo số lao độngCông ty niêm yết có ROE cao nhấtTheo roeCông ty niêm yết có ROA cao nhấtTheo roaCông ty niêm yết có EPS cao nhấtTheo epsCông ty niêm yết có P/E thấp nhấtTheo p/eCông ty niêm yết có P/B thấp nhấtTheo p/bCông ty niêm yết có biên lợi nhuận gộp cao nhấtTheo biên ln gộpCông ty niêm yết có biên lợi nhuận ròng cao nhấtTheo biên ln ròngCông ty niêm yết có dòng tiền kinh doanh lớn nhấtTheo lctt từ hđkdCổ phiếu có thị giá cao nhất thị trườngTheo thị giáCông ty niêm yết lâu đời nhất thị trườngTheo ngày niêm yếtCông ty mới niêm yết gần đây nhấtTheo ngày niêm yếtCông ty niêm yết tăng trưởng doanh thu cao nhấtTheo tăng trưởng doanh thuCông ty niêm yết tăng trưởng lợi nhuận cao nhấtTheo tăng trưởng lợi nhuậnCổ phiếu có thanh khoản cao nhấtTheo klgd bình quân phiên

Xem doanh nghiệp theo ngành

Cách bảng này được lập

  • Bảng lấy toàn bộ doanh nghiệp niêm yết và đăng ký giao dịch trên HOSE, HNX, UPCoM trong cơ sở dữ liệu, trừ các mã chứng chỉ quỹ ETF, rồi sắp xếp theo nợ / vcsh.
  • Chỉ xếp hạng doanh nghiệp có vốn chủ sở hữu từ 100 tỷ đồng trở lên — vốn chủ vài trăm triệu thì một khoản phải trả bình thường cũng cho ra hệ số hàng chục lần.
  • Số liệu tài chính lấy theo kỳ báo cáo gần nhất mà từng doanh nghiệp đã công bố. Các doanh nghiệp trong bảng không nhất thiết cùng ngày kết thúc niên độ, nên đây là bảng tra cứu nhanh chứ không phải bảng thống kê chuẩn để so sánh tuyệt đối.
  • Vốn hóa tính theo phiên giao dịch gần nhất có trong kho dữ liệu, không phải giá thời gian thực.
  • Bảng xếp hạng này không phải khuyến nghị đầu tư. Thứ hạng cao ở một chỉ tiêu không nói lên chất lượng doanh nghiệp — cần đọc cùng các chỉ tiêu khác và báo cáo tài chính đã kiểm toán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ