Công ty cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc (VDB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VDB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/11/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1197 toàn thị trường và thứ 83/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
90,90 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
87 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,78 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
34,39 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,60%
Số lao động
635
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc
Mã chứng khoán
VDB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/11/2018
Vốn điều lệ
87 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
635 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Văn Thanh
Địa chỉ
Khu 6B - P. Cửa Ông - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 3866 268

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và thu gom than bùn, than cứng, than non.

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Vận tải đường ống.

- Vận tải ven biển và viễn dương.

Chỉ số tài chính VDB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.821 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.198 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,64 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu26,91%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,03%
Biên lợi nhuận gộp4,74%
Biên lợi nhuận ròng0,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu7,89 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản88,76%

Kết quả kinh doanh VDB qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần5,78 nghìn tỷ4,71 nghìn tỷ5,78 nghìn tỷ5,09 nghìn tỷ5,52 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,50 nghìn tỷ4,45 nghìn tỷ5,50 nghìn tỷ4,81 nghìn tỷ5,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp273,83 tỷ253,65 tỷ273,83 tỷ288,14 tỷ303,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD40,97 tỷ31,87 tỷ40,97 tỷ62,44 tỷ58,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế34,39 tỷ27,74 tỷ34,39 tỷ51,46 tỷ48,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ34,39 tỷ27,74 tỷ34,39 tỷ51,46 tỷ48,42 tỷ
EBITDA68,78 tỷ60,85 tỷ68,78 tỷ118,63 tỷ104,76 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản1,14 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ529,26 tỷ
Tài sản ngắn hạn953,93 tỷ1,09 nghìn tỷ953,93 tỷ1,10 nghìn tỷ277,07 tỷ
Tài sản dài hạn182,60 tỷ177,93 tỷ182,60 tỷ202,04 tỷ252,18 tỷ
Nợ phải trả1,01 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ383,44 tỷ
Vốn chủ sở hữu127,78 tỷ119,73 tỷ127,78 tỷ146,54 tỷ145,82 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh70,31 tỷ38,84 tỷ70,31 tỷ15,54 tỷ247,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-14,40 tỷ-19,52 tỷ-14,40 tỷ-1,97 tỷ-36,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-54,74 tỷ-18,61 tỷ-54,74 tỷ-14,17 tỷ-210,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,16 tỷ701,34 triệu1,16 tỷ-599,16 triệu605,83 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,59 tỷ2,30 tỷ1,59 tỷ431,24 triệu1,03 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2018
Doanh thu thuần936,59 tỷ
Lợi nhuận gộp48,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,43 tỷ
LNST công ty mẹ5,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
44,44 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
27,81 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-457,06 triệu
Chi phí đi vay
36,65 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
108,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
70,95 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
79,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-140,16 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,75 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-36,66 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
2,16 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
70,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-14,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
447,11 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,95 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-14,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
345,01 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-353,44 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-46,31 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-54,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
431,24 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,59 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về VDB

VDB là công ty gì?
VDB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5701650781. Trụ sở tại Khu 6B - P. Cửa Ông - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu VDB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VDB bắt đầu giao dịch ngày 22/11/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của VDB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VDB đạt 90,90 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1197 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VDB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,78 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 34,39 tỷ, ROE 26,91%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VDB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Văn Thanh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5701650781.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ