Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai (HNG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HNG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 147 toàn thị trường và thứ 18/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.300 đ
+200 đ (+2,82%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
7,87 nghìn tỷ
1.109.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
11.086 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
677,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-987,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -145,67%
Số lao động
7.256
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HNG

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.000 đ
Khối lượng bình quân phiên6.131.129
Giá trị giao dịch bình quân phiên39,58 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua63.280.476
Khối lượng nước ngoài bán60.451.945

Hồ sơ Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai
Mã chứng khoán
HNG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
20/07/2015
Vốn điều lệ
11.086 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.109.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7.256 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Bá Dương
Tổng giám đốc
Ông Trần Bảo Sơn
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
15 Trường Chinh - P. Pleiku - T. Gia Lai
Điện thoại
(84-269) 2222 285

Lĩnh vực kinh doanh

- Cọ dầu.

- Mía đường.

- Cao su.

- Thịt bò.

- Bò sữa.

Chỉ số tài chính HNG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.109.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-890 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)942 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách7,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-94,49%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-5,02%
Biên lợi nhuận gộp22,35%
Biên lợi nhuận ròng-145,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu17,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản94,69%

Kết quả kinh doanh HNG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần677,61 tỷ491,92 tỷ605,57 tỷ741,80 tỷ
Giá vốn hàng bán526,19 tỷ927,64 tỷ1,27 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp151,41 tỷ-435,72 tỷ-664,33 tỷ-970,80 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-193,34 tỷ-683,52 tỷ-1,06 nghìn tỷ-1,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế-987,06 tỷ-1,28 nghìn tỷ-1,10 nghìn tỷ-3,58 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-987,06 tỷ-1,28 nghìn tỷ-1,10 nghìn tỷ-3,58 nghìn tỷ
EBITDA337,84 tỷ-120,11 tỷ-550,35 tỷ-784,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản19,68 nghìn tỷ16,70 nghìn tỷ14,10 nghìn tỷ12,67 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,12 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ3,04 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn16,56 nghìn tỷ14,22 nghìn tỷ11,44 nghìn tỷ9,63 nghìn tỷ
Nợ phải trả18,63 nghìn tỷ15,06 nghìn tỷ11,84 nghìn tỷ9,64 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,04 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ3,03 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh914,71 tỷ575,86 tỷ563,39 tỷ-497,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,43 nghìn tỷ-2,25 nghìn tỷ-1,36 nghìn tỷ-787,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính485,70 tỷ1,67 nghìn tỷ842,54 tỷ1,28 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-28,96 tỷ-6,15 tỷ48,16 tỷ-2,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ40,85 tỷ69,82 tỷ75,97 tỷ27,80 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần125,56 tỷ214,42 tỷ99,32 tỷ117,47 tỷ
Lợi nhuận gộp39,46 tỷ6,40 tỷ34,08 tỷ8,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-62,12 tỷ-118,94 tỷ-84,47 tỷ-113,36 tỷ
LNST công ty mẹ-62,12 tỷ-118,94 tỷ-84,47 tỷ-113,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-979,58 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
531,19 tỷ
Các khoản dự phòng
-98,36 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-67,42 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
419,83 tỷ
Chi phí đi vay
415,29 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
220,94 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-578,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-452,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,81 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,17 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-90,47 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-419,61 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-144,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
914,71 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,45 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,63 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20,96 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,43 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,28 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-790,37 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
485,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-28,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
69,82 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
40,85 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HNG

HNG là công ty gì?
HNG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900712753. Trụ sở tại 15 Trường Chinh - P. Pleiku - T. Gia Lai.
Cổ phiếu HNG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HNG bắt đầu giao dịch ngày 20/07/2015 trên UPCoM.
Vốn hóa của HNG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HNG đạt 7,87 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.109.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 147 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HNG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 677,61 tỷ, lợi nhuận sau thuế -987,06 tỷ, ROE -94,49%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HNG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Bá Dương. Tổng giám đốc: Ông Trần Bảo Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900712753.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ