CTCP Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO (CNN)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1007 toàn thị trường và thứ 170/350 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu CNN
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 23/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 75.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 47.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.461 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 83,15 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ CTCP Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO
Lĩnh vực kinh doanh
- Tư vấn lĩnh vực xây dựng gồm: Lập dự án đầu tư xây dựng; Thiết kế công trình xây dựng, thiết kế lắp đặt thiết bị công trình; Tư vấn quản lý dự án; Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình; Kiểm định, thí nghiệm công trình; Thẩm tra dự án, thẩm tra thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình; Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT.
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Thi công xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống xây dựng khác.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu.
- Tư vấn môi giới bất động sản.
- Hoạt động chuyên môn khoa học và công nghệ.
- Đào tạo nghiên cứu chuyển giao công nghệ xây dựng và vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa.
- Kinh doanh lữ hành du lịch.
- Kinh doanh dịch vụ ăn uống.
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động, cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước, cung ứng và quản lý nguồn lao động tại nước ngoài.
Chỉ số tài chính CNN
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.375 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.510 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,08 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,02 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,38% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,28% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,34% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,57% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 5,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 84,17% |
Kết quả kinh doanh CNN qua các năm
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 599,11 tỷ | 828,71 tỷ | 599,11 tỷ | 495,85 tỷ | 440,32 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 501,21 tỷ | 695,58 tỷ | 501,21 tỷ | 410,10 tỷ | 362,53 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 97,90 tỷ | 133,13 tỷ | 97,90 tỷ | 85,76 tỷ | 77,80 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 22,95 tỷ | 44,02 tỷ | 22,95 tỷ | 18,95 tỷ | 18,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 21,37 tỷ | 37,30 tỷ | 21,37 tỷ | 17,63 tỷ | 12,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 21,37 tỷ | 37,30 tỷ | 21,37 tỷ | 17,63 tỷ | 12,56 tỷ |
| EBITDA | 33,04 tỷ | 54,14 tỷ | 33,04 tỷ | 28,42 tỷ | 27,39 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 938,81 tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 938,81 tỷ | 895,73 tỷ | 874,54 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 575,46 tỷ | 679,93 tỷ | 575,46 tỷ | 524,60 tỷ | 482,25 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 363,34 tỷ | 355,69 tỷ | 363,34 tỷ | 371,13 tỷ | 392,28 tỷ |
| Nợ phải trả | 790,21 tỷ | 868,96 tỷ | 790,21 tỷ | 753,44 tỷ | 737,78 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 148,59 tỷ | 166,66 tỷ | 148,59 tỷ | 142,29 tỷ | 136,76 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,72 tỷ | 133,13 tỷ | 2,72 tỷ | 46,09 tỷ | 49,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,01 tỷ | 9,81 tỷ | -2,01 tỷ | 22,13 tỷ | -2,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -26,54 tỷ | -57,77 tỷ | -26,54 tỷ | -26,55 tỷ | -44,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -25,84 tỷ | 85,17 tỷ | -25,84 tỷ | 41,67 tỷ | 2,07 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 88,20 tỷ | 174,20 tỷ | 88,20 tỷ | 113,79 tỷ | 72,52 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.
Câu hỏi thường gặp về CNN
CNN là công ty gì?
Cổ phiếu CNN niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của CNN là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của CNN ra sao?
Ai là người đứng đầu CNN?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 23/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106169.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
