Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1007 toàn thị trường và thứ 170/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 75.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 33.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.425 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 82,80 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Tư vấn lĩnh vực xây dựng gồm: Lập dự án đầu tư xây dựng; Thiết kế công trình xây dựng, thiết kế lắp đặt thiết bị công trình; Tư vấn quản lý dự án; Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình; Kiểm định, thí nghiệm công trình; Thẩm tra dự án, thẩm tra thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình; Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT.
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Thi công xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống xây dựng khác.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu.
- Tư vấn môi giới bất động sản.
- Hoạt động chuyên môn khoa học và công nghệ.
- Đào tạo nghiên cứu chuyển giao công nghệ xây dựng và vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa.
- Kinh doanh lữ hành du lịch.
- Kinh doanh dịch vụ ăn uống.
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động, cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước, cung ứng và quản lý nguồn lao động tại nước ngoài.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.375 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.510 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,08 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,02 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,38% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,28% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,34% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,57% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 5,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 84,17% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 599,11 tỷ | 828,71 tỷ | 599,11 tỷ | 495,85 tỷ | 440,32 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 501,21 tỷ | 695,58 tỷ | 501,21 tỷ | 410,10 tỷ | 362,53 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 97,90 tỷ | 133,13 tỷ | 97,90 tỷ | 85,76 tỷ | 77,80 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 22,95 tỷ | 44,02 tỷ | 22,95 tỷ | 18,95 tỷ | 18,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 21,37 tỷ | 37,30 tỷ | 21,37 tỷ | 17,63 tỷ | 12,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 21,37 tỷ | 37,30 tỷ | 21,37 tỷ | 17,63 tỷ | 12,56 tỷ |
| EBITDA | 33,04 tỷ | 54,14 tỷ | 33,04 tỷ | 28,42 tỷ | 27,39 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 938,81 tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 938,81 tỷ | 895,73 tỷ | 874,54 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 575,46 tỷ | 679,93 tỷ | 575,46 tỷ | 524,60 tỷ | 482,25 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 363,34 tỷ | 355,69 tỷ | 363,34 tỷ | 371,13 tỷ | 392,28 tỷ |
| Nợ phải trả | 790,21 tỷ | 868,96 tỷ | 790,21 tỷ | 753,44 tỷ | 737,78 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 148,59 tỷ | 166,66 tỷ | 148,59 tỷ | 142,29 tỷ | 136,76 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,72 tỷ | 133,13 tỷ | 2,72 tỷ | 46,09 tỷ | 49,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,01 tỷ | 9,81 tỷ | -2,01 tỷ | 22,13 tỷ | -2,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -26,54 tỷ | -57,77 tỷ | -26,54 tỷ | -26,55 tỷ | -44,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -25,84 tỷ | 85,17 tỷ | -25,84 tỷ | 41,67 tỷ | 2,07 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 88,20 tỷ | 174,20 tỷ | 88,20 tỷ | 113,79 tỷ | 72,52 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.