Công ty cổ phần Xi măng Sông Lam 2 (PX1)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2017, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Xi măng Sông Lam 2 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/12/2010.
Hồ sơ Công ty cổ phần Xi măng Sông Lam 2
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất xi măng, gạch xây dựng
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
- Đầu tư chứng khoán...
Chỉ số tài chính PX1
Tính từ số liệu năm 2017 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -576 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 7.533 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -7,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,04% |
| Biên lợi nhuận ròng | -1,29% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 7,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 87,75% |
Kết quả kinh doanh PX1 qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2014 – 2015 – 2016 – 2017), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 891,79 tỷ | 800,02 tỷ | 33,76 tỷ | 42,69 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 828,98 tỷ | 681,73 tỷ | 25,10 tỷ | 46,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 62,81 tỷ | 118,30 tỷ | 8,66 tỷ | -3,32 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -9,79 tỷ | 51,44 tỷ | -7,92 tỷ | -13,02 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -11,52 tỷ | 47,00 tỷ | -8,88 tỷ | -14,11 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -11,52 tỷ | 47,00 tỷ | -8,88 tỷ | -14,11 tỷ |
| EBITDA | 36,42 tỷ | 111,58 tỷ | 4,69 tỷ | -10,44 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,23 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 948,32 tỷ | 779,70 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 273,11 tỷ | 331,34 tỷ | 235,99 tỷ | 70,99 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 956,77 tỷ | 988,10 tỷ | 712,33 tỷ | 708,71 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,08 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 811,62 tỷ | 634,13 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 150,66 tỷ | 162,18 tỷ | 136,70 tỷ | 145,58 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 34,63 tỷ | 67,25 tỷ | 11,27 tỷ | 13,19 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -5,04 tỷ | -79,70 tỷ | -11,44 tỷ | -11,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -27,77 tỷ | 20,17 tỷ | 340,00 triệu | -1,52 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,81 tỷ | 7,73 tỷ | 166,15 triệu | -115,96 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,29 tỷ | 8,48 tỷ | 749,51 triệu | 583,36 triệu |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2017
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.
Câu hỏi thường gặp về PX1
PX1 là công ty gì?
Cổ phiếu PX1 niêm yết từ khi nào?
Kết quả kinh doanh gần nhất của PX1 ra sao?
Ai là người đứng đầu PX1?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2017 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900325156.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
