Công ty cổ phần Xi măng Sông Lam 2 (PX1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2017, áp dụng từ .

PX1
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xi măng Sông Lam 2 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/12/2010.

Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2017
891,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2017
-11,52 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -1,29%
Số lao động
102
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Xi măng Sông Lam 2

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xi măng Sông Lam 2
Mã chứng khoán
PX1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/01/2006
Ngày niêm yết
01/12/2010
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
102 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Oánh
Tổng giám đốc
Bà Đỗ Thị Hằng
Địa chỉ
Km 62 - Quốc lộ 7 - X.Hội Sơn - H.Anh Sơn - T.Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 387 2131 - 387 2284

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất xi măng, gạch xây dựng

- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

- Đầu tư chứng khoán...

Chỉ số tài chính PX1

Tính từ số liệu năm 2017 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-576 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.533 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-7,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,94%
Biên lợi nhuận gộp7,04%
Biên lợi nhuận ròng-1,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu7,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản87,75%

Kết quả kinh doanh PX1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2014 – 2015 – 2016 – 2017), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2017201620152014
Doanh thu thuần891,79 tỷ800,02 tỷ33,76 tỷ42,69 tỷ
Giá vốn hàng bán828,98 tỷ681,73 tỷ25,10 tỷ46,01 tỷ
Lợi nhuận gộp62,81 tỷ118,30 tỷ8,66 tỷ-3,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-9,79 tỷ51,44 tỷ-7,92 tỷ-13,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-11,52 tỷ47,00 tỷ-8,88 tỷ-14,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-11,52 tỷ47,00 tỷ-8,88 tỷ-14,11 tỷ
EBITDA36,42 tỷ111,58 tỷ4,69 tỷ-10,44 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2017201620152014
Tổng tài sản1,23 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ948,32 tỷ779,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn273,11 tỷ331,34 tỷ235,99 tỷ70,99 tỷ
Tài sản dài hạn956,77 tỷ988,10 tỷ712,33 tỷ708,71 tỷ
Nợ phải trả1,08 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ811,62 tỷ634,13 tỷ
Vốn chủ sở hữu150,66 tỷ162,18 tỷ136,70 tỷ145,58 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2017201620152014
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh34,63 tỷ67,25 tỷ11,27 tỷ13,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,04 tỷ-79,70 tỷ-11,44 tỷ-11,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-27,77 tỷ20,17 tỷ340,00 triệu-1,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,81 tỷ7,73 tỷ166,15 triệu-115,96 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,29 tỷ8,48 tỷ749,51 triệu583,36 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2017

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-11,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
46,21 tỷ
Các khoản dự phòng
3,19 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
157,21 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-30,10 triệu
Chi phí đi vay
32,33 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
70,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
103,81 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-39,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-73,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-11,51 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-15,19 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-313,32 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
34,63 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,07 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,10 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
418,42 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-446,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-27,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,48 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PX1

PX1 là công ty gì?
PX1 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xi măng Sông Lam 2, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900325156. Trụ sở tại Km 62 - Quốc lộ 7 - X.Hội Sơn - H.Anh Sơn - T.Nghệ An.
Cổ phiếu PX1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PX1 bắt đầu giao dịch ngày 01/12/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/01/2006.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PX1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2017: doanh thu 891,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế -11,52 tỷ, ROE -7,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PX1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Oánh. Tổng giám đốc: Bà Đỗ Thị Hằng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2017 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900325156.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ