Công ty Cổ phần Hùng Vương (HVG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .

HVG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hùng Vương là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 13/08/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 403 toàn thị trường và thứ 42/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 08/01/2026
1.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,23 nghìn tỷ
227.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.270 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2019
4,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2019
-1,12 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng -27,27%
Số lao động
4.389
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HVG

Giá đóng cửa theo tuần, 84 mốc, đến phiên 08/01/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.400 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hùng Vương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hùng Vương
Mã chứng khoán
HVG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/2007
Ngày niêm yết
13/08/2020
Vốn điều lệ
2.270 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
227.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4.389 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Ngọc Minh
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Lô 44 KCN Mỹ Tho - P. Trung An - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.273) 385 4245

Lĩnh vực kinh doanh

- Nuôi trồng hải sản xuất khẩu

- Chế biến hải sản xuất khẩu

- Chế biến thức ăn thủy sản, gia súc, gia cầm

- Kinh doanh địa ốc, kho lạnh...

Chỉ số tài chính HVG

Tính từ số liệu năm 2019 và khối lượng 227.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-4.736 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)4.036 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-122,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-14,00%
Biên lợi nhuận gộp4,41%
Biên lợi nhuận ròng-27,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu7,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản88,58%

Kết quả kinh doanh HVG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2019201820172016
Doanh thu thuần4,12 nghìn tỷ8,23 nghìn tỷ15,71 nghìn tỷ18,03 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,92 nghìn tỷ7,69 nghìn tỷ14,44 nghìn tỷ16,53 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp181,76 tỷ412,18 tỷ1,08 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-980,71 tỷ-16,48 tỷ-688,17 tỷ47,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,12 nghìn tỷ16,23 tỷ-705,04 tỷ9,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-1,08 nghìn tỷ1,50 tỷ-712,96 tỷ-49,30 tỷ
EBITDA-868,86 tỷ166,87 tỷ-416,11 tỷ246,73 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2019201820172016
Tổng tài sản8,02 nghìn tỷ8,58 nghìn tỷ13,88 nghìn tỷ16,60 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,75 nghìn tỷ6,68 nghìn tỷ9,87 nghìn tỷ12,96 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,27 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ4,01 nghìn tỷ3,65 nghìn tỷ
Nợ phải trả7,11 nghìn tỷ6,44 nghìn tỷ11,38 nghìn tỷ13,34 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu916,12 tỷ2,14 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ3,27 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2019201820172016
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-61,19 tỷ105,70 tỷ1,39 nghìn tỷ586,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư19,81 tỷ1,53 nghìn tỷ-756,87 tỷ-999,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-259,57 tỷ-1,44 nghìn tỷ-1,04 nghìn tỷ292,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-300,94 tỷ199,58 tỷ-410,67 tỷ-120,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ105,52 tỷ406,51 tỷ205,75 tỷ617,80 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2020Q4/2019Q3/2019Q2/2019
Doanh thu thuần732,65 tỷ690,14 tỷ529,93 tỷ1,30 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-41,52 tỷ-36,41 tỷ-31,95 tỷ155,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-250,95 tỷ-239,75 tỷ-129,05 tỷ6,13 tỷ
LNST công ty mẹ-254,00 tỷ-241,93 tỷ-128,85 tỷ6,72 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2019

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-1,08 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
111,85 tỷ
Các khoản dự phòng
426,44 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
9,03 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
60,03 tỷ
Chi phí đi vay
296,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-171,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-330,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
289,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
393,94 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
13,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-230,66 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,98 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-11,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-61,19 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-66,47 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,61 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,54 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-177,77 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
275,66 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,32 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
19,81 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,91 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,17 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-644,26 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-259,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-300,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
406,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-44,63 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
105,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HVG

HVG là công ty gì?
HVG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hùng Vương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1200507529. Trụ sở tại Lô 44 KCN Mỹ Tho - P. Trung An - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu HVG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HVG bắt đầu giao dịch ngày 13/08/2020 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/2007.
Vốn hóa của HVG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HVG đạt 1,23 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 08/01/2026. Khối lượng niêm yết 227.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 403 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HVG ra sao?
Theo báo cáo năm 2019: doanh thu 4,12 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -1,12 nghìn tỷ, ROE -122,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HVG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Ngọc Minh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2019 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 08/01/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1200507529.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ