Công ty Cổ phần TCO Holdings (TCO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

TCO
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần TCO Holdings là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 27/02/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 663 toàn thị trường và thứ 71/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.850 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
460,35 tỷ
31.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
313 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
3,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
21,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,60%
Số lao động
88
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần TCO Holdings

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần TCO Holdings
Mã chứng khoán
TCO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/03/2008
Ngày niêm yết
27/02/2012
Vốn điều lệ
313 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
31.000.000 cổ phiếu
Số lao động
88 người
Tổng giám đốc
Ông Bùi Lê Quốc Bảo
Đơn vị kiểm toán
CPA HaNoi
Địa chỉ
Lầu 10 - Vietcombank Tower - Số 5 Công Trường Mê Linh - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84) 902498777

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng, đường sắt, ven biển và viễn dương đường biển.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Dịch vụ thông quan, vận tải đa phương thức (không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không).

- Dịch vụ Logistics; Dịch vụ khai thác cảng thông quan nội địa.

- Kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính TCO

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu686 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.869 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,64 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,37 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,09%
Biên lợi nhuận gộp2,79%
Biên lợi nhuận ròng0,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,80 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,75%

Kết quả kinh doanh TCO qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần3,54 nghìn tỷ29,48 tỷ1,39 nghìn tỷ242,58 tỷ
Giá vốn hàng bán3,44 nghìn tỷ23,36 tỷ1,37 nghìn tỷ213,54 tỷ
Lợi nhuận gộp98,65 tỷ6,13 tỷ19,53 tỷ29,04 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD34,90 tỷ8,55 tỷ44,30 tỷ52,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,30 tỷ7,18 tỷ41,08 tỷ46,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ21,27 tỷ7,18 tỷ44,38 tỷ47,44 tỷ
EBITDA66,96 tỷ8,65 tỷ45,49 tỷ93,37 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản1,95 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ324,04 tỷ377,54 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,07 nghìn tỷ864,90 tỷ321,62 tỷ363,29 tỷ
Tài sản dài hạn880,03 tỷ302,30 tỷ2,42 tỷ14,25 tỷ
Nợ phải trả1,62 nghìn tỷ850,88 tỷ14,78 tỷ67,75 tỷ
Vốn chủ sở hữu336,94 tỷ316,32 tỷ309,26 tỷ309,79 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh159,89 tỷ-46,93 tỷ-80,85 tỷ-95,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-580,93 tỷ55,99 tỷ-28,52 tỷ-4,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính446,43 tỷ-7,31 tỷ102,27 tỷ44,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ25,38 tỷ1,75 tỷ-7,10 tỷ-55,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ29,11 tỷ3,73 tỷ1,98 tỷ9,08 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần507,77 tỷ59,34 tỷ239,28 tỷ395,19 tỷ
Lợi nhuận gộp9,32 tỷ6,87 tỷ33,09 tỷ19,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,45 tỷ172,43 triệu3,80 tỷ5,37 tỷ
LNST công ty mẹ9,45 tỷ172,49 triệu3,79 tỷ5,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
33,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
32,06 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,55 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-12,27 tỷ
Chi phí đi vay
47,45 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
99,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-144,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-14,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
270,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
261,87 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-48,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
159,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-34,32 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
8,67 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-219,97 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
218,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-563,58 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-580,93 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,55 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,10 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-91,13 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
446,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
25,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
29,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về TCO

TCO là công ty gì?
TCO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần TCO Holdings, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200793081. Trụ sở tại Lầu 10 - Vietcombank Tower - Số 5 Công Trường Mê Linh - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TCO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TCO bắt đầu giao dịch ngày 27/02/2012 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/03/2008.
Vốn hóa của TCO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TCO đạt 460,35 tỷ. Khối lượng niêm yết 31.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 663 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TCO ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 3,54 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 21,30 tỷ, ROE 6,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TCO?
Tổng giám đốc: Ông Bùi Lê Quốc Bảo. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA HaNoi.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200793081.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ